0110946174 - Công Ty TNHH Lâm Sản Hùng Sơn
Công Ty TNHH Lâm Sản Hùng Sơn (tên quốc tế: HUNG SON FOREST PRODUCTS COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HUNG SON FP CO .,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0110946174. Trụ sở đăng ký tại Thôn 1, Xóm Đình Thông, Xã Trung Giã, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Thanh Sơn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn tổng hợp cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Sóc Sơn - Đội thuế liên huyện Sóc Sơn - Mê Linh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 23/01/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 940 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn tổng hợp tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Kim Quy - đã hoạt động được 33 năm 8 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Lâm Sản Hùng Sơn trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Lâm Sản Hùng Sơn | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HUNG SON FOREST PRODUCTS COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HUNG SON FP CO .,LTD |
| Mã số thuế | 0110946174 |
| Địa chỉ | Thôn 1, Xóm Đình Thông, Xã Hồng Kỳ, Huyện Sóc Sơn, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Thôn 1, Xóm Đình Thông, Xã Trung Giã, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Thanh Sơn |
| Điện thoại | 0971 701 183 |
| Ngày hoạt động | 23/01/2025 |
| Quản lý bởi | Huyện Sóc Sơn - Đội thuế liên huyện Sóc Sơn - Mê Linh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: nhiều loại hàng hóa, không chuyên doanh loại hàng nào. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ Chi tiết: - Thu nhặt hoa quả, rau hoang dại như trám, quả mọng, quả hạch, quả dầu, nấm rừng, rau rừng, quả rừng tự nhiên; - Thu nhặt các sản phẩm khác từ rừng tự nhiên... |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp Chi tiết: - Hoạt động sơ chế gỗ trong rừng. |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: - Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ: + Sản xuất củi đun từ gỗ ép hoặc nguyên liệu thay thế như bã cà phê hay đậu nành; + Đồ dùng gia đình và đồ dùng nấu bếp bằng gỗ, |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu Chi tiết : - Sản xuất giấy vệ sinh cá nhân và giấy dùng trong gia đình và sản phẩm chèn lót bằng xenlulo như: + Giấy ăn, giấy lau chùi, + Cốc, chén đĩa, khay bằng giấy. - Sản xuất giấy viết, giấy in; - Sản xuất giấy in cho máy vi tính; |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: nhiều loại hàng hóa, không chuyên doanh loại hàng nào. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: - đường bộ - cảng biển - cảng sông - loại khác: Dịch vụ xếp, dỡ hàng hóa tại các địa điểm như kho hàng, chợ, siêu thị, trung tâm thương mại... |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu: + Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay; |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: - Khách sạn - Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7911 | Đại lý du lịch Chi tiết: - Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa phục vụ khách du lịch nội địa - Kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế phục vụ khách du lịch quốc tế đến Việt Nam và khách du lịch ra nước ngoài |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công công ty kinh doanh. |