0110996471 - Công Ty TNHH Tập Đoàn Giáo Dục Và Phát Triển Kỹ Năng Anh Linh
Công Ty TNHH Tập Đoàn Giáo Dục Và Phát Triển Kỹ Năng Anh Linh (tên quốc tế: ANH LINH EDUCATION AND SKILLS DEVELOPMENT GROUP COMPANY LIMITED; tên viết tắt: ANH LINH EDU SKI DEV CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0110996471. Trụ sở đăng ký tại Số 27 Ngõ 2, Phố Kiều Mai, Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trúc Quỳnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Giáo dục khác chưa được phân vào đâu cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Bắc Từ Liêm. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/03/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 833 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Giáo dục khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Luật Gia Phạm - đã hoạt động được 25 năm 2 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tập Đoàn Giáo Dục Và Phát Triển Kỹ Năng Anh Linh qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Tập Đoàn Giáo Dục Và Phát Triển Kỹ Năng Anh Linh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ANH LINH EDUCATION AND SKILLS DEVELOPMENT GROUP COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | ANH LINH EDU SKI DEV CO., LTD |
| Mã số thuế | 0110996471 |
| Địa chỉ | Số 27 Ngõ 2, Phố Kiều Mai, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số 27 Ngõ 2, Phố Kiều Mai, Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trúc Quỳnh |
| Điện thoại | 0906 889 486 |
| Ngày hoạt động | 22/03/2025 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Bắc Từ Liêm |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Dạy đọc nhanh; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in (Trừ loại nhà nước cấm) |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản Chi tiết: Sản xuất hóa chất (Trừ loại nhà nước cấm) (Khoản 1 Điều 3 Nghị định 113/2007/NĐ-CP hướng dẫn Luật hóa chất; Khoản 2 Điều 8 Nghị định 17/2020/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công thương) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh hóa chất (Trừ loại nhà nước cấm) (Khoản 2 Điều 3 Nghị định 113/2007/NĐ-CP hướng dẫn Luật hóa chất) |
| 5820 | Xuất bản phần mềm (Trừ hoạt động xuất bản phẩm) |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: Sản xuất, phát hành phim ảnh và phim video (có nội dung được phép lưu hành). |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ quảng cáo thuốc lá) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Trừ hoạt động nhà nước cấm) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế đồ họa, thiết kế mỹ thuật số (Trừ hoạt động nhà nước cấm) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn về công nghệ |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ (Điều 3, 10 Nghị định 46/2017/NĐ-CP quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục) |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo (Điều 3, 10 Nghị định 46/2017/NĐ-CP quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục) |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở (Điều 25, 27 Nghị định 46/2017/NĐ-CP quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục) |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông (Điều 25, 27 Nghị định 46/2017/NĐ-CP quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục) |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp (Điều 3, 14 Nghị định 143/2016/NĐ-CP quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp) |
| 8532 | Đào tạo trung cấp (Điều 78, 80 Nghị định 46/2017/NĐ-CP quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục) |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng (Điều 78, 80 Nghị định 46/2017/NĐ-CP quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục) |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| 8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Dạy đọc nhanh; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính. |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
| 9101 | Hoạt động thư viện và lưu trữ |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao Chi tiết: Hoạt động của các dịch vụ thể thao. |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác Chi tiết: - Hoạt động của các nhà tổ chức các sự kiện thể thao; - Hoạt động liên quan đến thúc đẩy các sự kiện thể thao. |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Hoạt động của các khu giải trí, bao gồm cho thuê các phương tiện giải trí; - Hoạt động của các cơ sở vận tải giải trí; - Cho thuê các thiết bị thư giãn như là một phần của các phương tiện giải trí; - Hoạt động hội chợ và trưng bày các đồ giải trí mang tính chất giải trí tự nhiên. |