0111013501 - Công Ty TNHH Doanh Nghiệp Xã Hội Giáo Dục Và Văn Hoá Việt Nam
Công Ty TNHH Doanh Nghiệp Xã Hội Giáo Dục Và Văn Hoá Việt Nam (tên quốc tế: SOCIAL ENTERPRISE FOR EDUCATION & CULTURE VIETNAM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: DNXH GIÁO DỤC & VĂN HOÁ VIỆT NAM) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111013501. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 9A6, Ngách 378/39 Thuỵ Khuê, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Thu Hà. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Giáo dục khác chưa được phân vào đâu cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Tây Hồ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/04/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 870 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Giáo dục khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Luật Gia Phạm - đã hoạt động được 25 năm 2 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Doanh Nghiệp Xã Hội Giáo Dục Và Văn Hoá Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Doanh Nghiệp Xã Hội Giáo Dục Và Văn Hoá Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SOCIAL ENTERPRISE FOR EDUCATION & CULTURE VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | DNXH GIÁO DỤC & VĂN HOÁ VIỆT NAM |
| Mã số thuế | 0111013501 |
| Địa chỉ | Số Nhà 9A6, Ngách 378/39 Thuỵ Khuê, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số Nhà 9A6, Ngách 378/39 Thuỵ Khuê, Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Thu Hà |
| Ngày hoạt động | 02/04/2025 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Tây Hồ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khoá. (Trừ dạy về tôn giáo; các trường của tổ chức Đảng, đoàn thể) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 5811 | Xuất bản sách Chi tiết: trực tuyến |
| 5812 | Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ |
| 5819 | Hoạt động xuất bản khác (Trừ các hoạt động xuất bản phẩm và các hoạt động xuất bản doanh nghiệp không được phép hoạt động) |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan (Trừ hoạt động cung cấp hạ tầng thông tin cho thuê) |
| 6312 | Cổng thông tin (Trừ hoạt động báo chí) |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Các dịch vụ thông tin qua điện thoại, dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hay trên cơ sở phí |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Trừ tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, chứng khoán) |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (Trừ hoạt động của các nhà báo độc lập; thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng; tư vấn chứng khoán) |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (Trừ hoạt động của các trung tâm giới thiệu, môi giới lao động, việc làm) |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Trừ tổ chức họp báo) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh; - Uỷ thác mua bán hàng hoá; - Môi giới thương mại; - Hoạt động thương mại điện tử. |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật (Trừ kinh doanh vũ trường) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khoá. (Trừ dạy về tôn giáo; các trường của tổ chức Đảng, đoàn thể) |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: Việc cung cấp các dịch vụ không phải dạy học mà hỗ trợ cho hệ thống hoặc quá trình giảng dạy: + Tư vấn giáo dục, + Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục, + Dịch vụ đánh giá việc kiểm tra giáo dục + Dịch vụ kiểm tra giáo dục + Tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên. (Loại trừ nghiên cứu và phát triển thực nghiệm về khoa học xã hội và nhân văn) |
| 9101 | Hoạt động thư viện và lưu trữ |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường) |
| 9639 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu |