0111016446 - Công Ty TNHH Sunflower Hanoi Fly Aviation Services And Trading
Công Ty TNHH Sunflower Hanoi Fly Aviation Services And Trading (tên quốc tế: SUNFLOWER HANOI FLY AVIATION SERVICES AND TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: SUNFLOWER HANOI FLY AVIATION SERVICES AND TRADING CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111016446. Trụ sở đăng ký tại 2B Ngõ 8, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Mai Hoa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động tư vấn quản lý cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Hà Nội - VP Chi cục Thuế khu vực I. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 04/04/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 730 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động tư vấn quản lý tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Viễn Đông Iii - đã hoạt động được 31 năm 5 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Sunflower Hanoi Fly Aviation Services And Trading trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Sunflower Hanoi Fly Aviation Services And Trading | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SUNFLOWER HANOI FLY AVIATION SERVICES AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | SUNFLOWER HANOI FLY AVIATION SERVICES AND TRADING CO., LTD |
| Mã số thuế | 0111016446 |
| Địa chỉ | 2B Ngõ 8, Phường Khâm Thiên, Quận Đống Đa, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam 2B Ngõ 8, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Mai Hoa |
| Điện thoại | 0936 281 983 |
| Ngày hoạt động | 04/04/2025 |
| Quản lý bởi | Tp. Hà Nội - VP Chi cục Thuế khu vực I |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động tư vấn quản lý
(Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (Không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Chi tiết: Đại lý. Môi giới) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn) |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) Chi tiết: Sàn giao dịch thương mại điện tử |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu (trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) Chi tiết: Bán lẻ các loại hàng hóa bằng phương thức khác như bán trực tiếp hoặc chuyển phát theo địa chỉ, bán thông qua máy bán hàng tự động...(loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 5110 | Vận tải hành khách hàng không |
| 5120 | Vận tải hàng hóa hàng không Chi tiết: theo tuyến và lịch trình cố định; loại khác. |
| 5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không Chi tiết: Dịch vụ điều hành bay; Dịch vụ điều hành hoạt động cảng hàng không; Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải hàng không |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Trừ kinh doanh bến bãi ô tô, hóa lỏng khí để vận chuyển và dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải đường hàng không) |
| 5310 | Bưu chính |
| 5320 | Chuyển phát Chi tiết: Nhận, phân loại. vận chuyển và phân phối (trong nước hoặc quốc tế) thư, bưu phẩm, bưu kiện; Dịch vụ giao hàng tận nhà |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây |
| 6120 | Hoạt động viễn thông không dây |
| 6130 | Hoạt động viễn thông vệ tinh |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác (trừ bán lại hạ tầng viễn thông, mạng cung cấp) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ô tô, khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê thiết bị vận tải hàng không không kèm người điều khiển: máy bay |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Loại trừ: hoạt động “Dịch vụ báo cáo Toà án”, hoạt động “Đấu giá độc lập”, “Dịch vụ đấu giá tài sản”) |