0111047490 - Công Ty TNHH Dịch Vụ Môi Trường Đô Thị Thiên Kiện Hà Nội
Công Ty TNHH Dịch Vụ Môi Trường Đô Thị Thiên Kiện Hà Nội (tên quốc tế: THIEN KIEN HA NOI URBAN ENVIRONMENT SERVICES COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HNTK) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111047490. Trụ sở đăng ký tại Số 15, Ngõ 523, Đường Cổ Nhuế, Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đỗ Tiến Dũng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác cùng với 10 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Bắc Từ Liêm. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/05/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 65 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Aden Services Việt Nam - Chi Nhánh Hà Nội - đã hoạt động được 27 năm 8 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Dịch Vụ Môi Trường Đô Thị Thiên Kiện Hà Nội trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Dịch Vụ Môi Trường Đô Thị Thiên Kiện Hà Nội | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THIEN KIEN HA NOI URBAN ENVIRONMENT SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HNTK |
| Mã số thuế | 0111047490 |
| Địa chỉ | Số 15, Ngõ 523, Đường Cổ Nhuế, Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số 15, Ngõ 523, Đường Cổ Nhuế, Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đỗ Tiến Dũng |
| Điện thoại | 0886 060 119 |
| Ngày hoạt động | 09/05/2025 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Bắc Từ Liêm |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
Chi tiết: - Quét dọn và phun nước trên đường phố; - Dịch vụ vệ sinh đường phố, công viên và vườn hoa, công trình công cộng hoһc bán công cộng (trường học, bệnh viện, cơ quan hành chính, nhà thờ...) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải Chi tiết: - Dịch vụ xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại Chi tiết: - Dịch vụ thu gom rác thải (Không bao gồm: Dịch vụ thu gom rác thải trực tiếp từ hộ gia đình); - Vận chuyển rác thải. - Vận hành hoạt động của các điểm phân loại rác, trạm trung chuyển, khu vực vệ sinh công cộng. |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại Chi tiết: - Dịch vụ thu gom và xử lý rác thải độc hại; - Vận chuyển rác thải độc hại. |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4311 | Phá dỡ (Trừ bao gồm dịch vụ nổ mìn; hoạt động rà phá bom mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Trừ bao gồm dịch vụ nổ mìn; hoạt động rà phá bom mìn) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Ngoại trừ hoạt động liên quan tới kế toán, kiểm toán, pháp lý) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác Chi tiết: - Quét dọn và phun nước trên đường phố; - Dịch vụ vệ sinh đường phố, công viên và vườn hoa, công trình công cộng hoһc bán công cộng (trường học, bệnh viện, cơ quan hành chính, nhà thờ...) |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |