0111047645 - Công Ty TNHH S – Media Networks
Công Ty TNHH S – Media Networks (tên quốc tế: S - MEDIA NETWORKS COMPANY LIMITED; tên viết tắt: S - MEDIA NETWORKS CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111047645. Trụ sở đăng ký tại 87 Tt3 Khu Đô Thị Văn Phú, Phường Kiến Hưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Ngọc Mạnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Hà Đông. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/05/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 164 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Hãng Phim Hoạt Hình Việt Nam - đã hoạt động được 33 năm 5 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH S – Media Networks ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH S - Media Networks | |
|---|---|
| Tên quốc tế | S - MEDIA NETWORKS COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | S - MEDIA NETWORKS CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0111047645 |
| Địa chỉ | 87 Tt3 Khu Đô Thị Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam 87 Tt3 Khu Đô Thị Văn Phú, Phường Kiến Hưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Ngọc Mạnh |
| Điện thoại | 0987 898 088 |
| Ngày hoạt động | 09/05/2025 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Hà Đông |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Chi tiết: Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình (trừ sản xuất phim, phát sóng và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh). (Điều 9, Điều 11 Thông tư số 19/2009/TT-BTTTT ban hành ngày 28/05/2009 Quy định về việc liên kết trong hoạt động sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình của Bộ thông tin và truyền thông.) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Mua bán, lắp đặt, linh kiện máy vi tính và thiết bị ngoại vi, thiết bị lưu trữ. (Điều 13, Điều 14 Luật Viễn thông 2009) |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4785 | Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ |
| 5820 | Xuất bản phần mềm (trừ xuất bản phẩm) |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình (trừ sản xuất phim, phát sóng và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh). (Điều 9, Điều 11 Thông tư số 19/2009/TT-BTTTT ban hành ngày 28/05/2009 Quy định về việc liên kết trong hoạt động sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình của Bộ thông tin và truyền thông.) |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ Chi tiết: trừ sản xuất phim, phát sóng và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh (Điều 4 Luật Điện ảnh 2022) |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video (trừ sản xuất phim, phát sóng, phát hành chương trình truyền hình) Điều 15 Luật Điện ảnh 2022 |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc Chi tiết: Hoạt động ghi âm (trừ kinh doanh karaoke) |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: Cung cấp dịch vụ internet, Cung cấp dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng internet và mạng viễn thông: Dịch vụ truy cập dữ liệu, dịch vụ xử lý số liệu và thông tin trên mạng internet, dịch vụ trao đổi dữ liệu điện tử (Điều 14 Luật viễn thông 2009) |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính Chi tiết: - Hoạt động dịch vụ thông tin; -Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan; cổng thông tin |
| 6312 | Cổng thông tin (trừ hoạt động báo chí) |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Các dịch vụ thông tin qua điện thoại; - Các dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hay trên cơ sở phí; (không bao gồm dịch vụ điều tra và thông tin Nhà nước cấm) (Điều 51 và Điều 52 Luật viễn thông 2009) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Trừ tư vấn pháp luật, dịch vụ pháp lý) |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ quảng cáo thuốc lá) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội – ngoại thất. Thiết kế tạo mẫu |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh Chi tiết: trừ sản xuất phim (Điều 4 Nghị định 72/2016/NĐ-CP ban hành ngày 01/07/2016 Nghị định về hoạt động nhiếp ảnh) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn về công nghệ (không bao gồm tư vấn pháp luật và tư vấn tài chính) (Điều 5, Điều 6 Luật chuyển giao công nghệ 2017) |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa. (Trừ hoạt động đấu giá) (Điều 5 Luật quản lý ngoại thương 2017) |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật Chi tiết: - Dạy piano và dạy các môn âm nhạc khác; - Dạy hội hoạ; - Dạy nhảy; - Dạy kịch; - Dạy mỹ thuật; - Dạy nghệ thuật biểu diễn; (trừ vũ trường) (Điều 49 Luật giáo dục 2019) |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí Chi tiết: trừ kinh doanh vũ trường, phòng trà ca nhạc và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh. (Điều 8, Điều 10 Nghị định 144/2020/NĐ-CP) |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |