0111054709 - Công Ty Cổ Phần Cyber Security Nts
Công Ty Cổ Phần Cyber Security Nts (tên quốc tế: CYBER SECURITY NTS JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111054709. Trụ sở đăng ký tại Biệt Thự Số 13, Dự Án Khu Nhà Ở Vĩnh Hoàng, Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Tuấn Nam. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Hoàng Mai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/05/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 285 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Công Nghệ Niềm Tin - đã hoạt động được 28 năm 7 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Cyber Security Nts trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Cyber Security Nts | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CYBER SECURITY NTS JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0111054709 |
| Địa chỉ | Biệt Thự Số 13, Dự Án Khu Nhà Ở Vĩnh Hoàng, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hoàng Mai, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Biệt Thự Số 13, Dự Án Khu Nhà Ở Vĩnh Hoàng, Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Tuấn Nam |
| Điện thoại | 0347 990 802 |
| Ngày hoạt động | 16/05/2025 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Hoàng Mai |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
Chi tiết: - Kinh doanh sản phẩm an toàn thông tin mạng gồm: + Sản phẩm kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng; + Sản phẩm giám sát an toàn thông tin mạng; + Sản phẩm chống tấn công, xâm nhập. - Kinh doanh dịch vụ an toàn thông tin mạng gồm: + Dịch vụ kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng; + Dịch vụ bảo mật thông tin không sử dụng mật mã dân sự + Dịch vụ tư vấn an toàn thông tin mạng; + Dịch vụ giám sát an toàn thông tin mạng; + Dịch vụ ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng; + Dịch vụ khôi phục dữ liệu + Dịch vụ phòng ngừa, chống tấn công mạng (Theo Điều 41, 42 Luật An toàn thông tin mạng năm 2015) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa; - Môi giới mua bán hàng hóa. |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet Chi tiết: - Bán lẻ các loại hàng hóa bằng thư đặt hàng; - Bán lẻ các loại hàng hóa qua internet. - Bán trực tiếp qua tivi, đài, điện thoại; (Trừ Đấu giá bán lẻ qua internet) |
| 5820 | Xuất bản phần mềm Chi tiết: sản xuất phần mềm |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính Chi tiết: - Kinh doanh sản phẩm an toàn thông tin mạng gồm: + Sản phẩm kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng; + Sản phẩm giám sát an toàn thông tin mạng; + Sản phẩm chống tấn công, xâm nhập. - Kinh doanh dịch vụ an toàn thông tin mạng gồm: + Dịch vụ kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin mạng; + Dịch vụ bảo mật thông tin không sử dụng mật mã dân sự + Dịch vụ tư vấn an toàn thông tin mạng; + Dịch vụ giám sát an toàn thông tin mạng; + Dịch vụ ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng; + Dịch vụ khôi phục dữ liệu + Dịch vụ phòng ngừa, chống tấn công mạng (Theo Điều 41, 42 Luật An toàn thông tin mạng năm 2015) |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Ủy thác mua bán hàng hóa; - Hoạt động tư vấn đầu tư (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, chứng khoán, kiểm toán); |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên Chi tiết: Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học máy tính và thông tin; |
| 7310 | Quảng cáo Chi tiết: thương mại; |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh |