0111058728 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Tvn
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Tvn (tên quốc tế: TVN IMPORT EXPORT TRADING INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: TVN IMEX.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111058728. Trụ sở đăng ký tại Số 1C, Tổ 23A, Ngõ Chợ Khâm Thiên, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Tuấn Ninh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hàng hóa bằng đường bộ cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Đống Đa. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/05/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 502 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hàng hóa bằng đường bộ tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Miền Bắc Công Ty Cổ Phần Vận Tải Đa Phương Thức Vietranstimex - đã hoạt động được 30 năm 5 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Tvn ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Tvn | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TVN IMPORT EXPORT TRADING INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | TVN IMEX.,JSC |
| Mã số thuế | 0111058728 |
| Địa chỉ | Số 1C, Tổ 23A, Ngõ Chợ Khâm Thiên, Phường Phương Liên - Trung Tự, Quận Đống Đa, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số 1C, Tổ 23A, Ngõ Chợ Khâm Thiên, Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Tuấn Ninh |
| Ngày hoạt động | 21/05/2025 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Đống Đa |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Khai thác mỏ và khai thác khoáng chất và nguyên liệu khác chưa được phân vào đâu như: + Nguyên liệu làm đá mài, đá quý, các khoáng chất, graphite tự nhiên, và các chất phụ gia khác... (trừ khoáng sản cấm) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời. - Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...). |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn nhiên liệu, dầu mỡ nhờn, dầu bôi trơn như: - Than đá, than củi, than cốc, gỗ nhiên liệu, naphtha; - Dầu mỏ, dầu thô, diesel nhiên liệu, xăng, dầu nhiên liệu, dầu đốt nóng, dầu hỏa; - Khí dầu mỏ, khí butan và proban đã hoá lỏng; - Dầu mỡ nhờn, xăng dầu đã tinh chế. |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Vận tải hành khách bằng đường bộ trong nội, ngoại thành, được thực hiện bằng nhiều phương thức (trừ xe buýt) như: tàu điện ngầm, tàu điện chạy bằng tuyến đường ray trên mặt đất hoặc tuyến ray trên cao, ôtô điện... Đặc thù của các phương thức vận tải này là chạy trên các tuyến đường theo lịch trình, giờ giấc cố định, các bến đỗ cố định để đón, trả khách. |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; - Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác; - Hoạt động quản lý điều hành vận tải hành khách. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: - Hoạt động liên quan tới vận tải hành khách, động vật hoặc hàng hóa bằng đường bộ; |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết: - Cung cấp các dịch vụ đặt chỗ liên quan đến hoạt động du lịch: vận tải, khách sạn, nhà hàng, cho thuê xe, giải trí và thể thao; - Cung cấp dịch vụ chia sẻ thời gian nghỉ dưỡng; - Hoạt động bán vé cho các sự kiện sân khấu, thể thao và các sự kiện vui chơi, giải trí khác; - Cung cấp dịch vụ hỗ trợ khách du lịch: cung cấp thông tin du lịch cho khách, hoạt động hướng dẫn du lịch; - Hoạt động xúc tiến du lịch. (không bao gồm kinh doanh phòng hát Karaoke, quán bar, vũ trường) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: - Tổ chức, xúc tiến và quản lý các sự kiện |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: – Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (trừ hàng hóa thuộc Danh mục cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu theo quy định tại Nghị định này; hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu khác theo quy định của pháp luật; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; |