0111074790 - Công Ty Cổ Phần Cnc Solu Tech
Công Ty Cổ Phần Cnc Solu Tech (tên quốc tế: CNC SOLU TECH JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: CNC SOLU TECH., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111074790. Trụ sở đăng ký tại Số 68 Đỗ Bá Lược, Cụm 2, Thôn Vĩnh Kỳ, Xã Ô Diên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Trường. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại cùng với 37 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội thuế huyện Đan Phượng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 04/06/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 494 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hoàng Vũ - đã hoạt động được 33 năm 1 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Cnc Solu Tech trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Cnc Solu Tech | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CNC SOLU TECH JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | CNC SOLU TECH., JSC |
| Mã số thuế | 0111074790 |
| Địa chỉ | Số 68 Đỗ Bá Lược, Cụm 2, Thôn Vĩnh Kỳ, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số 68 Đỗ Bá Lược, Cụm 2, Thôn Vĩnh Kỳ, Xã Ô Diên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Trường |
| Điện thoại | 0335 856 222 |
| Ngày hoạt động | 04/06/2025 |
| Quản lý bởi | Đội thuế huyện Đan Phượng |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (Trừ Hoạt động Sản xuất huy hiệu và huân chương quân đội) |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển Chi tiết: Sản xuất các máy điều khiển và điều chỉnh ứng dụng tự động |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp Chi tiết: - Sản xuất máy móc nâng, bốc dỡ, vận chuyển hoạt động bằng tay hoặc bằng năng lượng - Tay máy và người máy công nghiệp được thiết kế đặc biệt cho việc nâng, bốc dỡ - Sản xuất máy nâng, cầu thang tự động |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác Chi tiết: - Sản xuất máy đóng gói - Sản xuất máy bán hàng tự động |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: - Sản xuất máy sản xuất vật liệu xây dựng - Sản xuất người máy công nghiệp cho các mục đích khác nhau |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) - Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; - Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào nhóm nào, sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác. - Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính; - Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường. - Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động - Bán buôn máy móc, thiết bị cơ khí, tự động hóa |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Trừ kinh doanh vàng miếng) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Dịch vụ đại lý, giao nhận, vận chuyển - Giao nhận hàng hóa; - Dịch vụ logistics; (Trừ Tổ chức các hoạt động vận tải đường hàng không và hoa tiêu) |
| 5820 | Xuất bản phần mềm (Không bao gồm hoạt động xuất bản phẩm) |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính Chi tiết: - Hoạt động lập và thiết kế các hệ thống máy tính tích hợp các phần cứng, phần mềm máy tính và công nghệ giao tiếp - Quản lý và điều hành hệ thống máy tính của khách hàng và/hoặc công cụ xử lý dữ liệu; các hoạt động chuyên gia và các hoạt động khác có liên quan đến máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính (Không bao gồm dịch vụ điều tra và thông tin Nhà nước cấm) |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan (Trừ hoạt động cung cấp cho thuê hạ tầng thông tin) |
| 6312 | Cổng thông tin (Trừ thông tin nhà nước cấm, không bao gồm hoạt động báo chí) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn kỹ thuật trong lĩnh vực cơ khí và tự động hóa, kỹ thuật điện và điện tử, công nghiệp |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên Chi tiết: - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học máy tính và thông tin; - khác. |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ Chi tiết: - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực kỹ thuật dân dụng; - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực kỹ thuật điện, kỹ thuật điện tử, kỹ thuật thông tin; - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực kỹ thuật cơ khí; - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực kỹ thuật vật liệu và luyện kim - khác |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn chuyển giao công nghệ (Trừ Hoạt động của những nhà báo độc lập; Thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng; Tư vấn chứng khoán; Hoạt động thu hồi nợ) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 8020 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn Chi tiết: - Giám sát hoặc giám sát từ xa của hệ thống báo động an toàn điện tử, như báo trộm hoặc báo cháy, bao gồm cả việc bảo dưỡng - Lắp đặt, sửa chữa, làm lại và điều chỉnh thiết bị cơ khí hoặc điện tử, bộ phận khóa điện, két an toàn. |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |