0111097533 - Công Ty TNHH Greent Việt Nam
Công Ty TNHH Greent Việt Nam (tên quốc tế: GREENT VIETNAM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: GREENT VIETNAM CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111097533. Trụ sở đăng ký tại Tầng 8, Tòa Licogi 13, Số 164 Khuất Duy Tiến, Phường Thanh Xuân, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phan Thị Huệ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lập trình máy vi tính cùng với 11 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 6 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/06/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 659 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lập trình máy vi tính tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tiền Phong - đã hoạt động được 32 năm.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Greent Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Greent Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | GREENT VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | GREENT VIETNAM CO., LTD |
| Mã số thuế | 0111097533 |
| Địa chỉ |
Tầng 8, Tòa Licogi 13, Số 164 Khuất Duy Tiến, Phường Thanh Xuân, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phan Thị Huệ |
| Điện thoại | 0559 312 166 |
| Ngày hoạt động | 18/06/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 6 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Lập trình máy vi tính
Chi tiết: - Dịch vụ thực hiện phần mềm - Dịch vụ tư vấn phần mềm và tư vấn hệ thống ; Dịch vụ phân tích hệ thống; Dịch vụ thiết kế hệ thống - Dịch vụ lập trình - Dịch vụ bảo dưỡng hệ thống |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (Trừ kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị) |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5820 | Xuất bản phần mềm (Trừ xuất bản phẩm) |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: Hoạt động sản xuất phim video, các chương trình truyền hình hoặc chương trình quảng cáo trên truyền hình (Trừ hoạt động liên kết sản xuất chương trình đối với các chương trình phát thanh, truyền hình thời sự - chính trị) |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ (Trừ sản xuất phim, phát sóng và không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ành) |
| 6201 | Lập trình máy vi tính Chi tiết: - Dịch vụ thực hiện phần mềm - Dịch vụ tư vấn phần mềm và tư vấn hệ thống ; Dịch vụ phân tích hệ thống; Dịch vụ thiết kế hệ thống - Dịch vụ lập trình - Dịch vụ bảo dưỡng hệ thống |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính Chi tiết: Dịch vụ tư vấn phần mềm và tư vấn hệ thống |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan (Trừ hoạt động cung cấp hạ tầng thông tin cho thuê) |
| 6312 | Cổng thông tin (Trừ hoạt động báo chí) Chi tiết: Thiết lập trang thông tin điện tử, mạng xã hội |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ hoạt động báo chí) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Không bao gồm hoạt động điều tra và hoạt động nhà nước cấm) |