0111099555 - Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Cơ Điện Tdcons
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Cơ Điện Tdcons là doanh nghiệp có mã số thuế 0111099555. Trụ sở đăng ký tại No02-Lk4 Khu Đất Dịch Vụ Lk20A, Lk20B, Phường Dương Nội, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thế Long. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 32 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 15 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 19/06/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 918 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Thăng Long - đã hoạt động được 32 năm 7 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Cơ Điện Tdcons ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Cơ Điện Tdcons | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0111099555 |
| Địa chỉ |
No02-Lk4 Khu Đất Dịch Vụ Lk20A, Lk20B, Phường Dương Nội, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thế Long |
| Điện thoại | 0335 647 605 |
| Ngày hoạt động | 19/06/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 15 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn tài chính tư vấn pháp luật) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: - Kinh doanh bất động sản (ghi theo Luật kinh doanh bất động sản 2023) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: - Dịch vụ môi giới bất động sản (Ghi theo Luật kinh doanh bất động sản 2023) - Dịch vụ sàn giao dịch bất động sản (Ghi theo Luật kinh doanh bất động sản 2023) - Dịch vụ tư vấn bất động sản (Ghi theo Luật kinh doanh bất động sản 2023) - Dịch vụ quản lý bất động sản (Ghi theo Luật kinh doanh bất động sản 2023) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp;- Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng, công nghiệp;- Khảo sát địa hình, địa chất các công trình xây dựng;- Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông;- Giám sát công tác lắp đặt thiết bị cơ điện công trình dân dụng và công nghiệp;- Giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp , thoát nước cho công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cấp, thoát nước;- Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình hạng 2;- Tư vấn đấu thầu; - Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;- Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp;-Tư vấn quy hoạch phát triển điện lực quốc gia (Điều 35 Nghị định 137/2013/NĐ-CP); -Tư vấn quy hoạch phát triển điện lực tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (Điều 36 Nghị định 137/2013/NĐ-CP);-Tư vấn quy hoạch thủy điện (Điều 37 Nghị định 137/2013/NĐ-CP);-Tư vấn quy hoạch thủy điện (Điều 38 Nghị định 137/2013/NĐ-CP);-Tư vấn đầu tư xây dựng và tư vấn giám sát thi công công trình điện (Điều 38 Nghị định 137/2013/NĐ-CP);-Tư vấn đầu tư xây dựng công trình nhà máy thủy điện (Điều 39 Nghị định 137/2013/NĐ-CP);-Tư vấn đầu tư xây dựng công trình nhà máy nhiệt điện (Điều 40 Nghị định 137/2013/NĐ-CP);-Tư vấn đầu tư xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp (Điều 41 Nghị định 137/2013/NĐ-CP);-Tư vấn giám sát thi công công trình nhà máy thủy điện (Điều 42 Nghị định 137/2013/NĐ-CP);-Tư vấn giám sát thi công công trình nhà máy nhiệt điện (Điều 43 Nghị định 137/2013/NĐ-CP);-Tư vấn giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp (Điều 44 Nghị định 137/2013/NĐ-CP); -Thiết kế nội - ngoại thất công trình; thiết kế cảnh quan; (Điểm b, K1, Điều 48 Nghị định 59/2015/NĐ-CP); -Thiết kế cấp - thoát nước (Điểm đ, K1, Điều 48 Nghị định 59/2015/NĐ -CP); -Thiết kế thông gió - cấp thoát nhiệt;(Điểm e, K1, Điều 48 Nghị định 59/2015/NĐ - CP); -Thiết kế mạng thông tin - liên lạc trong công trình xây dựng; (Điểm g, Khoản 1, Điều 48 Nghị định 59/2015/NĐ – CP); -Thiết kế phòng cháy - chữa cháy; (Điểm h, K1, Điều 48 Nghị định 59/2015/NĐ - CP); -Thiết kế quy hoạch xây dựng; (Điều 47 Nghị định 59/2015/NĐ - CP); - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ;(Điểm c, K1, Điều 49 Nghị định 59/2015/NĐ – CP); -Xác định, thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng; phân tích rủi ro và đánh giá hiệu quả đầu tư của dự án; (Điểm a, K1, Điều 52 Nghị định 59/2015/NĐ - CP); -Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức xây dựng, giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng; (Điểm b, K1, Điều 52 Nghị định 59/2015/NĐ – CP);-Đo bóc khối lượng; (Điểm c, K1, Điều 52 Nghị định 59/2015/NĐ-CP); -Xác định, thẩm tra dự toán xây dựng; (Điểm d, K1, Điều 52 Nghị định 59/2015/NĐ – CP); -Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng; (Điểm đ, K1, Điều 52 Nghị định 59/2015/NĐ - CP);-Kiểm soát chi phí xây dựng công trình; (Điểm e, K1, Điều 52 Nghị định 59/2015/NĐ - CP);-Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng(Điều 63 Nghị định 59/2015/NĐ-CP |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Quan trắc công trình: quan trắc lún, quan trắc nghiêng, quan trắc chuyển dịch ngang, quan trắc nứt công trình. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |