0111133566 - Công Ty TNHH Thi Hiền
Công Ty TNHH Thi Hiền là doanh nghiệp có mã số thuế 0111133566. Trụ sở đăng ký tại Cụm Dân Cư Xóm 6, Xã Phúc Sơn, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Dư Ngọc Thi. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 20 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 19/07/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 42 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Liên Kết Việt Nam - đã hoạt động được 19 năm 10 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thi Hiền trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thi Hiền | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0111133566 |
| Địa chỉ |
Cụm Dân Cư Xóm 6, Xã Phúc Sơn, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Dư Ngọc Thi |
| Điện thoại | 0399 192 019 |
| Ngày hoạt động | 19/07/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 20 Thành phố Hà Nội |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Bán lẻ thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: - Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác; - Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản; - Bán buôn động vật sống (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ các loại nhà nước cấm) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán lẻ thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi (Căn cứ Điều 6 Nghị định 158/2024/NĐ-CP quy định về hoạt động vận tải đường bộ); - Vận tải hành khách bằng mô tô, xe máy và xe có động cơ khác; - Vận tải hành khách đường bộ loại khác trong nội thành, ngoại thành (trừ xe buýt); - Vận tải hành khách đường bộ loại khác trong nội thành, ngoại thành (trừ xe buýt). |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh - Kinh doanh vận tải khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu (Căn cứ Điều 4, Điều 7 Nghị định 158/2024/NĐ-CP quy định về hoạt động vận tải đường bộ) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Căn cứ Điều 8 Nghị định 158/2024/NĐ-CP quy định về hoạt động vận tải đường bộ) |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Trừ kinh doanh bất động sản) |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Loại trừ: Dịch vụ lấy lại tài sản; dịch vụ báo cáo toà án hoặc ghi tốc ký; hoạt động đấu giá độc lập) (Điều 25 Luật Thương mại 2005) |