0111171603 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Sản Xuất VLXD Đại Phát
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Sản Xuất VLXD Đại Phát (tên quốc tế: DAI PHAT VLXD TRADING AND MANUFACTURING JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: DAI PHAT VLXD JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111171603. Trụ sở đăng ký tại Số 35 Xóm Gốc Đề, Thôn Văn Minh, Xã Phú Xuyên, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phùng Văn Bằng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng cùng với 32 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 19 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/08/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 930 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tam Phước - đã hoạt động được 32 năm 4 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Sản Xuất VLXD Đại Phát qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Sản Xuất VLXD Đại Phát | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DAI PHAT VLXD TRADING AND MANUFACTURING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | DAI PHAT VLXD JSC |
| Mã số thuế | 0111171603 |
| Địa chỉ |
Số 35 Xóm Gốc Đề, Thôn Văn Minh, Xã Phú Xuyên, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phùng Văn Bằng |
| Điện thoại | 0582 992 999 |
| Ngày hoạt động | 10/08/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 19 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ + Sản xuất củi đun từ gỗ ép hoặc nguyên liệu thay thế như bã cà phê hay đậu nành |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản Chi tiết: Sản xuất hóa chất cơ bản khác + Sản xuất than củi từ các loại cây, gỗ (trừ hoạt động đốt than thủ công trong rừng) |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ Chi tiết: - Sản xuất đất có than bùn làm thành phần chính; - Sản xuất đất là hỗn hợp của đất tự nhiên, cát, cao lanh và khoáng; - Sản xuất than tổ ong; - Sản xuất than trấu, than thiêu kết. |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất cát nhân tạo |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Không bao gồm Dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho nổ) tại mặt bằng xây dựng) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Không bao gồm hoạt động của các đấu giá viên) Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa; - Môi giới mua bán hàng hóa (Môi giới thương mại) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ bán lẻ vàng miếng, súng, đạn, tem và tiền kim khí) Chi tiết: Bán lẻ dầu hỏa, gas, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh + Bán lẻ than, củi. |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (Trừ đấu giá) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu (Trừ đấu giá) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định; - Kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi; - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh bất động sản) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: Bốc xếp hàng hóa đường bộ |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Giao nhận hàng hóa; - Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ loại nhà nước cấm) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Trừ Dịch vụ báo cáo tòa án hoặc ghi tốc ký; Hoạt động đấu giá độc lập; Dịch vụ lấy lại tài sản) Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa Công ty kinh doanh |