0111184345 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Inner Tea Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Inner Tea Việt Nam (tên quốc tế: INNER TEA VIETNAM INVESTMENT AND DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: INNER TEA VIETNAM JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111184345. Trụ sở đăng ký tại Xóm Văn Minh, Thôn Cấn Thượng, Xã Kiều Phú, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Hiền. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.175 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Đầu Tư Tic Hà Nội - đã hoạt động được 33 năm 4 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Inner Tea Việt Nam trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Inner Tea Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | INNER TEA VIETNAM INVESTMENT AND DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | INNER TEA VIETNAM JSC |
| Mã số thuế | 0111184345 |
| Địa chỉ |
Xóm Văn Minh, Thôn Cấn Thượng, Xã Kiều Phú, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Hiền |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn chè, nguyên liệu chè, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác Chi tiết: Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm; trồng cây gia vị hàng năm; trồng cây hàng năm khác còn lại |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác Chi tiết: Trồng cây hồng trà, cây cảnh lâu năm và cây lâu năm khác |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Trộn chè và chất phụ gia; - Sản xuất chiết suất và chế phẩm từ chè hoặc đồ pha kèm. |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Chi tiết: Sản xuất nước tinh khiết; Sản xuất đồ uống không cồn |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất giấy phết hồ sẵn và giấy dính; - Sản xuất phong bì, bưu thiếp; - Sản xuất hộp, túi, túi dết, giấy tóm tắt bao gồm sự phân loại đồ dùng văn phòng phẩm bằng giấy; - Sản xuất nhãn hiệu; - Sản xuất giấy lọc và bìa giấy |
| 1811 | In ấn (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: - Sản xuất bao bì từ plastic; - Sản xuất sản phẩm khác từ plastic |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất hộp và can để đựng chè, ống và hộp gập lại được |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các loại chè, hàng công nghiệp thực phẩm |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá - Đại lý bán hàng hóa; - Môi giới mua bán hàng hóa. Loại trừ: Không gồm hoạt động đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn chè, nguyên liệu chè, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh các loại nguyên liệu chè, hàng công nghiệp thực phẩm |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại nhà nước cấm) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ thực phẩm khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh như: chè, trà thảo mộc,....; - Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ cây hồng trà, cây dược liệu, cây gia vị, cây hoa các loại |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói Chi tiết: chè, trà thảo mộc,.... |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh - Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa |