0111198877 - Công Ty Cổ Phần Tpg E&C
Công Ty Cổ Phần Tpg E&C (tên quốc tế: TPG E&C JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: TPG E&C) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111198877. Trụ sở đăng ký tại Tầng 12, Center Building, Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Phường Thanh Xuân, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Tiến Dũng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 915 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Thăng Long - đã hoạt động được 32 năm 7 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Tpg E&C ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Tpg E&C | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TPG E&C JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | TPG E&C |
| Mã số thuế | 0111198877 |
| Địa chỉ |
Tầng 12, Center Building, Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Phường Thanh Xuân, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Tiến Dũng |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện Chi tiết: Phân phối điện. |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước Chi tiết: Cung cấp nước thông qua mạng lưới đường ống, bằng xe bồn chuyên chở hoặc các phương tiện khác. |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng các công trình công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật, cụm công nghiệp, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế mới. |
| 4311 | Phá dỡ (Không gồm dịch vụ nổ mìn; hoạt động rà phá bom, mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Không gồm dịch vụ nổ mìn; hoạt động rà phá bom, mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa, môi giới mua bán hàng hóa (Trừ hoạt động đấu giá hàng hóa, môi giới bảo hiểm, chứng khoán) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; - Bán buôn xi măng; - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; - Bán buôn kính xây dựng; - Bán buôn sơn, vécni; - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; - Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại Nhà nước cấm, trừ hoạt động đấu giá) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Không bao gồm tư vấn pháp luật, thuế, tài chính, kiểm toán) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Quản lý dự án các công trình xây dựng; - Tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng công trình; - Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước; - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp; - Giám sát công tác công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kĩ thuật đô thị (Cấp - thoát nước); - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị Điện công trình dân dụng và công nghiệp. |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |