0111212320 - Công Ty Cổ Phần Phát Triển Giáo Dục Quốc Tế Thiên Anh
Công Ty Cổ Phần Phát Triển Giáo Dục Quốc Tế Thiên Anh (tên quốc tế: THIEN ANH INTERNATIONAL EDUCATION DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: THIEN ANH EDU JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111212320. Trụ sở đăng ký tại Số 168 Đường Hoà Sơn, Tdp Hoà Sơn, Phường Chương Mỹ, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Văn Hải. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Giáo dục khác chưa được phân vào đâu cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 21 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/09/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 628 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Giáo dục khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Luật Gia Phạm - đã hoạt động được 24 năm 10 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Phát Triển Giáo Dục Quốc Tế Thiên Anh, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Phát Triển Giáo Dục Quốc Tế Thiên Anh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THIEN ANH INTERNATIONAL EDUCATION DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | THIEN ANH EDU JSC |
| Mã số thuế | 0111212320 |
| Địa chỉ |
Số 168 Đường Hoà Sơn, Tdp Hoà Sơn, Phường Chương Mỹ, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Văn Hải |
| Điện thoại | 0986 278 639 |
| Ngày hoạt động | 10/09/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 21 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Giáo dục dự bị; - Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; - Dạy kỹ năng đàm thoại; - Trung tâm giáo dục kỹ năng sống - Trung tâm ngoại ngữ, trung tâm tin học (Trừ dạy về tôn giáo và các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ quảng cáo thuốc lá) |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh (Loại trừ hoạt động của phóng viên ảnh, hoạt động của các nhà báo độc lập) |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa; dịch vụ lữ hành quốc tế |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Tổ chức, xúc tiến và/hoặc quản lý các sự kiện, như kinh doanh hoặc triển lãm, giới thiệu, hội nghị, có hoặc không có quản lý và cung cấp nhân viên đảm nhận những vấn đề tổ chức. (Trừ tổ chức họp báo) |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Giáo dục dự bị; - Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; - Dạy kỹ năng đàm thoại; - Trung tâm giáo dục kỹ năng sống - Trung tâm ngoại ngữ, trung tâm tin học (Trừ dạy về tôn giáo và các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể) |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: - Tư vấn giáo dục, - Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục, - Tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên. |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí (Trừ hoạt động của các nhà báo độc lập) |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao Chi tiết: Kinh doanh hoạt động thể thao |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu (Trừ Kinh doanh dịch vụ karaoke, vũ trường) |