0111212419 - Công Ty TNHH Công Nghệ & Truyền Thông Fubatech
Công Ty TNHH Công Nghệ & Truyền Thông Fubatech (tên quốc tế: TECHNOLOGY & MEDIA FUBATECH COMPANY LIMITED; tên viết tắt: FUBATECH CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111212419. Trụ sở đăng ký tại Số 73, Ngõ 4, Đường Hoàng Quốc Việt, Tổ 16, Phường Nghĩa Đô, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Thị Thùy Linh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Quảng cáo cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 5 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/09/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 610 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Quảng cáo tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Quảng Cáo Bình Minh - đã hoạt động được 32 năm 11 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Công Nghệ & Truyền Thông Fubatech trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Công Nghệ & Truyền Thông Fubatech | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TECHNOLOGY & MEDIA FUBATECH COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | FUBATECH CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0111212419 |
| Địa chỉ |
Số 73, Ngõ 4, Đường Hoàng Quốc Việt, Tổ 16, Phường Nghĩa Đô, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Thị Thùy Linh |
| Điện thoại | 0819 361 441 |
| Ngày hoạt động | 10/09/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 5 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Quảng cáo
Chi tiết: - Sáng tạo, tư vấn, sản xuất các nguyên liệu cho quảng cáo, kế hoạch truyền thông - Sáng tạo và thực hiện các chiến dịch quảng cáo, marketing. - Làm các chiến dịch quảng cáo và những dịch vụ quảng cáo khác có mục đích thu hút và duy trì khách hàng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (Trừ hàng hóa cấm đầu tư kinh doanh). |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (Trừ hàng hóa cấm đầu tư kinh doanh). |
| 5820 | Xuất bản phần mềm |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (Trừ hoạt động liên kết sản xuất chương trình đối với các chương trình phát thanh, truyền hình thời sự - chính trị) |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (Trừ hoạt động phát hành chương trình truyền hình) |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc (Trừ xuất bản sách nhạc và bản nhạc) |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan (Không bao gồm hoạt động cung cấp hạ tầng thông tin cho thuê) |
| 6312 | Cổng thông tin (Trừ hoạt động báo chí) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Trừ tư vấn Luật, Kế toán, Kiểm toán) |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (không bao gồm hoạt động của phòng thí nghiệm của cảnh sát) |
| 7310 | Quảng cáo Chi tiết: - Sáng tạo, tư vấn, sản xuất các nguyên liệu cho quảng cáo, kế hoạch truyền thông - Sáng tạo và thực hiện các chiến dịch quảng cáo, marketing. - Làm các chiến dịch quảng cáo và những dịch vụ quảng cáo khác có mục đích thu hút và duy trì khách hàng |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Không bao gồm dịch vụ điều tra và thông tin Nhà nước cấm) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: - Thiết kế thời trang liên quan đến dệt, trang phục, giầy, đồ trang sức, đồ đạc và trang trí nội thất khác, hàng hóa thời trang khác cũng như đồ dùng cá nhân và gia đình khác; - Dịch vụ thiết kế đồ thị; - Hoạt động trang trí nội thất. |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh (Trừ hoạt động của phóng viên ảnh ) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn về công nghệ khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh; Trừ họp báo) |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí (Trừ hoạt động của các nhà báo độc lập) |