0111250196 - Công Ty Cổ Phần Quản Lý Và Đầu Tư Bất Động Sản Vmi
Công Ty Cổ Phần Quản Lý Và Đầu Tư Bất Động Sản Vmi (tên quốc tế: VMI REAL ESTATE INVESTMENT AND MANAGEMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VMI REAL ESTATE JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111250196. Trụ sở đăng ký tại Tòa Văn Phòng Symphony, Đường Chu Huy Mân, Khu Đô Thị Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Minh Quang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 14/10/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.385 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tân Xuân - đã hoạt động được 33 năm 10 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Quản Lý Và Đầu Tư Bất Động Sản Vmi ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Quản Lý Và Đầu Tư Bất Động Sản Vmi | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VMI REAL ESTATE INVESTMENT AND MANAGEMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VMI REAL ESTATE JSC |
| Mã số thuế | 0111250196 |
| Địa chỉ |
Tòa Văn Phòng Symphony, Đường Chu Huy Mân, Khu Đô Thị Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Minh Quang |
| Điện thoại | 0243 974 999 |
| Ngày hoạt động | 14/10/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: Dịch vụ môi giới bất động sản (Điều 61, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15) |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ tư vấn, dịch vụ quản lý bất động sản. (Trừ hoạt động đấu giá) (Điều 67, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15) |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |