0111531944 - Công Ty TNHH Vận Chuyển Kiến Vàng
Công Ty TNHH Vận Chuyển Kiến Vàng (tên quốc tế: KIEN VANG TRANSPORT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: KIEN VANG TRANSPORT CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111531944. Trụ sở đăng ký tại Ngõ 23 Đường Tả Thanh Oai, Đội 3, Xã Đại Thanh, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Tuấn Anh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hàng hóa bằng đường bộ cùng với 9 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 14 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/06/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 431 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hàng hóa bằng đường bộ tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Miền Bắc Công Ty Cổ Phần Vận Tải Đa Phương Thức Vietranstimex - đã hoạt động được 30 năm 2 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Vận Chuyển Kiến Vàng trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Vận Chuyển Kiến Vàng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KIEN VANG TRANSPORT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | KIEN VANG TRANSPORT CO., LTD |
| Mã số thuế | 0111531944 |
| Địa chỉ |
Ngõ 23 Đường Tả Thanh Oai, Đội 3, Xã Đại Thanh, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Tuấn Anh |
| Điện thoại | 0392 531 240 |
| Ngày hoạt động | 10/06/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 14 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Loại trừ Bán buôn vũ khí, hệ thống vũ khí và đạn dược, để cả xe tăng và xe chiến đấu bọc thép) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Không bao gồm kinh doanh bất động sản và kinh doanh kho bãi) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (Trừ cho thuê máy bay và kinh khí cầu) |