0111535353 - Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Dts Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Dts Việt Nam (tên quốc tế: DTS VIETNAM TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: DTS VIETNAM TECHNOLOGY., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111535353. Trụ sở đăng ký tại Số 23, Ngách 12/87 Chính Kinh, Phường Thanh Xuân, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Dương Thị Hoài. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lập trình máy tính khác cùng với 32 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 14 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lập trình máy tính khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Việt Nam Golf Ai - đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Dts Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Dts Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DTS VIETNAM TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | DTS VIETNAM TECHNOLOGY., JSC |
| Mã số thuế | 0111535353 |
| Địa chỉ |
Số 23, Ngách 12/87 Chính Kinh, Phường Thanh Xuân, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Dương Thị Hoài |
| Ngành nghề chính | Lập trình máy tính khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn (Trừ in tráng bao bì kim loại) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in (Trừ in tráng bao bì kim loại) |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ kinh doanh súng đạn, vàng miếng, vàng nguyên liệu và hàng hóa bị cấm khác) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hoá bằng xe ô tô |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Trừ hoạt động kinh doanh bất động sản) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Trừ hoạt động vận tải hàng không) |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác (Trừ hoạt động nhà xuất bản) |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác Chi tiết: Khắc phục các sự cố máy tính và cài đặt máy tính cá nhân, cài đặt phần mềm. |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ Chi tiết:Tư vấn chuyển giao công nghệ |
| 7310 | Quảng cáo (Không bao gồm hoạt động báo chí) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Loại trừ các hoạt động điều tra thu thập ý kiến về các sự kiện chính trị) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất |
| 7491 | Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Loại trừ dịch vụ báo cáo toà án, hoạt động đấu giá độc lập, dịch vụ lấy lại tài sản |
| 9111 | Hoạt động thư viện Chi tiết: Hoạt động cung cấp sách báo, tranh ảnh, tài liệu, thông tin do mọi loại thư viện (kể cả thư viện số), phòng đọc, phòng nghe - nhìn thực hiện. Bao gồm tổ chức thu thập (chuyên môn hóa và không chuyên môn hóa), làm thư mục, tìm kiếm theo yêu cầu cung cấp thông tin hoặc cất giữ sách, báo, tạp chí, phim, đĩa, băng, bản đồ... |
| 9112 | Hoạt động lưu trữ Chi tiết: Kinh doanh hạ tầng kỹ thuật để bảo quản hồ sơ, tài liệu lưu trữ giấy, tài liệu lưu trữ trên vật mang tin khác; Kinh doanh hạ tầng kỹ thuật để lưu trữ hồ sơ, tài liệu lưu trữ số và cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |