0111544319 - Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Kỹ Thuật Đông Á
Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Kỹ Thuật Đông Á (tên quốc tế: DONG A ENGINEERING GROUP JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: DONG A ENGINEERING GROUP., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111544319. Trụ sở đăng ký tại Nhà B1.1 Lk 11 Lô 24 Khu Đô Thị Thanh Hà Cienco 5, Xã Bình Minh, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Đăng Ký. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 19/06/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 921 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Thăng Long - đã hoạt động được 32 năm 7 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Kỹ Thuật Đông Á qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Kỹ Thuật Đông Á | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DONG A ENGINEERING GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | DONG A ENGINEERING GROUP., JSC |
| Mã số thuế | 0111544319 |
| Địa chỉ |
Nhà B1.1 Lk 11 Lô 24 Khu Đô Thị Thanh Hà Cienco 5, Xã Bình Minh, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Đăng Ký |
| Điện thoại | 0936 158 596 |
| Ngày hoạt động | 19/06/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng nhà để ở
(CPC 512) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở (CPC 512) |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở (CPC 512) |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt (CPC 513) |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ (CPC 513) |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (CPC 513) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước (CPC 513) |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc (CPC 513) |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác (CPC 513) |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy (Loại trừ xây dựng và vận hành thủy điện đa mục tiêu) (CPC 513) |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng (CPC 513) |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo (CPC 513) |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công trình công nghiệp, công trình giao thông, công trình nông nghiệp và phát triền nông thôn, công trình hạ tầng kỹ thuật (CPC 513). |
| 4311 | Phá dỡ (CPC 511) (Loại trừ nổ mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (CPC 511) (Không bao gồm dịch vụ nổ mìn, hoạt động rà phá bom, mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (CPC 514, 516) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (CPC 514, 516) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác (CPC 514, 516) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng (CPC 517) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép (Nhà đầu tư nước ngoài/Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018) (CPC 622). |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Nhà đầu tư nước ngoài/Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018) (CPC 622). |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Nhà đầu tư nước ngoài/Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018) (CPC 631, 632). |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh (Nhà đầu tư nước ngoài/Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018) (CPC 632). |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ đồ ngũ kim - Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ kính xây dựng - Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác - Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh - Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Nhà đầu tư nước ngoài/Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018) (CPC 632). |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh (Nhà đầu tư nước ngoài/Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018) (CPC 632). |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các loại mặt hàng công ty kinh doanh (Nhà đầu tư nước ngoài/Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018) |