0111554606 - Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Sscare
Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Sscare (tên quốc tế: SSCARE SERVICE JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: SSCARE SERVICE JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111554606. Trụ sở đăng ký tại Số 232, Dãy C13, Tổ 1, Phường Long Biên, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Hương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lập trình máy tính khác cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 11 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 01/07/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 31 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lập trình máy tính khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Monoframe Labs - đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Sscare trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Sscare | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SSCARE SERVICE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | SSCARE SERVICE JSC |
| Mã số thuế | 0111554606 |
| Địa chỉ |
Số 232, Dãy C13, Tổ 1, Phường Long Biên, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Hương |
| Điện thoại | 0393 546 038 |
| Ngày hoạt động | 01/07/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 11 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Lập trình máy tính khác
Chi tiết: Hoạt động thiết kế cấu trúc và nội dung; viết, sửa (bao gồm các bản cập nhật và bản vá lỗi phần mềm), tùy chỉnh, thử nghiệm và hỗ trợ mã hóa máy tính cần thiết để tạo và triển khai: phần mềm hệ thống; phần mềm kinh doanh, phần mềm tài chính và ứng dụng phần mềm khác (trừ ứng dụng trò chơi điện tử); ứng dụng máy học; ứng dụng trí tuệ nhân tạo/thị giác máy; ứng dụng an ninh mạng; ứng dụng sổ cái phân tán; cơ sở dữ liệu; các trang web. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: Hoạt động sản xuất phim, video (Loại trừ hoạt động sản xuất chương trình truyền hình, truyền hình thời sự - chính trị) |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video (loại trừ hoạt động báo chí, hoạt động phát hành chương trình truyền hình) |
| 6039 | Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây |
| 6219 | Lập trình máy tính khác Chi tiết: Hoạt động thiết kế cấu trúc và nội dung; viết, sửa (bao gồm các bản cập nhật và bản vá lỗi phần mềm), tùy chỉnh, thử nghiệm và hỗ trợ mã hóa máy tính cần thiết để tạo và triển khai: phần mềm hệ thống; phần mềm kinh doanh, phần mềm tài chính và ứng dụng phần mềm khác (trừ ứng dụng trò chơi điện tử); ứng dụng máy học; ứng dụng trí tuệ nhân tạo/thị giác máy; ứng dụng an ninh mạng; ứng dụng sổ cái phân tán; cơ sở dữ liệu; các trang web. |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác Chi tiết: Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác chưa được phân loại vào đâu như: Khắc phục các sự cố máy tính và cài đặt máy tính cá nhân, cài đặt phần mềm. |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan (Trừ hoạt động cung cấp hạ tầng thông tin cho thuê) |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác Chi tiết: - Hoạt động cổng tìm kiếm web - Dịch vụ thông tin khác (Các hoạt động dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu như: - Dịch vụ thông tin qua điện thoại; - Dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hoặc trên cơ sở phí; - Dịch vụ cắt tin, dịch vụ theo dõi báo chí; - Biên soạn thông tin hoặc danh bạ qua hợp đồng hoặc trên cơ sở phí.) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Không bao gồm hoạt động tư vấn pháp luật, bảo hiểm, tài chính, kế toán, kiểm toán) |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ quảng cáo thuốc lá) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Không bao gồm dịch vụ điều tra và thông tin Nhà nước cấm) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (trừ hoạt động tổ chức họp báo) |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Các khóa học về chăm sóc sức khỏe - Các khóa học về cuộc sống gia đình, ví dụ như khóa học về cha mẹ và con cái,.. |
| 8561 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác Chi tiết: - Tư vấn giáo dục kỹ năng mềm, sức khỏe - Hoạt động đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục kỹ năng mềm, sức khỏe |
| 9019 | Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác Chi tiết: Không bao gồm hoạt động của các nhà báo độc lập |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Các hoạt động vui chơi giải trí khác (trừ các hoạt động công viên vui chơi và công viên theo chủ đề) đưa được phân loại ở đâu |
| 9499 | Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động của các hội đặc thù theo sở thích của hội viên (hội cổ động bóng đá, hội cây cảnh, hội nuôi chim,…) |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |
| 9640 | Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân |
| 9690 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác Chi tiết: Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâu |