0111584135 - Công Ty TNHH Thế Giới Xe Tải Điện
Công Ty TNHH Thế Giới Xe Tải Điện (tên quốc tế: ELECTRIC TRUCK WORLD COMPANY LIMITED; tên viết tắt: THE GIOI XE TAI DIEN CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111584135. Trụ sở đăng ký tại Số 38, Tổ Dân Phố 2 Ái Mỗ, Phường Sơn Tây, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đoàn Mạnh Hiệp. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 37 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Chiu Yi Việt Nam - đã hoạt động được 31 năm 7 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thế Giới Xe Tải Điện trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thế Giới Xe Tải Điện | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ELECTRIC TRUCK WORLD COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | THE GIOI XE TAI DIEN CO., LTD |
| Mã số thuế | 0111584135 |
| Địa chỉ |
Số 38, Tổ Dân Phố 2 Ái Mỗ, Phường Sơn Tây, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đoàn Mạnh Hiệp |
| Ngành nghề chính | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng công trình công nghiệp, trừ nhà cửa như: + Các nhà máy lọc dầu, + Các xưởng hoá chất, - Xây dựng công trình cửa như: + Đường thuỷ, bến cảng và các công trình trên sông, các cảng du lịch, cửa cống... + Đập và đê. - Xây dựng đường hầm ; - Các công việc xây dựng khác không phải nhà như: Các công trình thể thao ngoài trời. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (loại trừ kinh doanh dịch vụ nổ mìn) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: Đại lý bán hàng hoá (loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (trừ hoạt động bán đấu giá) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi - Vận tải hành khách bằng mô tô, xe có gắn động cơ khác |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng - Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Không bao gồm hoạt động kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ô tô; Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác -Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp; Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |