0111585925 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Công Nghệ Nam An
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Công Nghệ Nam An (tên quốc tế: NAM AN INVESTMENT AND TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: NAM AN INVEST TECH., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111585925. Trụ sở đăng ký tại Số 46 Phố Láng Hạ, Phường Láng, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Đức Hưng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan cùng với 51 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 9 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Giải Pháp Nhất Tín - đã hoạt động được 4 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Công Nghệ Nam An ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Công Nghệ Nam An | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NAM AN INVESTMENT AND TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | NAM AN INVEST TECH., JSC |
| Mã số thuế | 0111585925 |
| Địa chỉ |
Số 46 Phố Láng Hạ, Phường Láng, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Đức Hưng |
| Ngành nghề chính | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2611 | Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông Chi tiết: - Sản xuất thiết bị truyền dữ liệu và điện thoại được sử dụng để chuyển tín hiệu điện tử thông qua dây dẫn hoặc không khí như đài phát thanh và trạm vô tuyến và các thiết bị truyền thông không dây ; - Sản xuất ăngten thu phát; - Sản xuất thiết bị trong phòng thu vô tuyến và truyền thanh, bao gồm cả các máy quay phim; - Sản xuất môdem, thiết bị truyền tải; |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt dây dẫn và thiết bị điện; Đường dây thông tin liên lạc; Mạng máy tính và dây cáp truyền hình, bao gồm cả cáp quang học |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không thuộc về điện, hệ thống ống tưới nước,hệ thống lò sưởi và điều hoà nhiệt độ hoặc máy móc công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng kỹ thuật dân dụng ; - Lắp đặt hệ thống thiết bị công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như : + Thang máy, cầu thang tự động, + Các loại cửa tự động, + Hệ thống âm thanh, |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ hoạt động đấu giá hàng hóa) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác; |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại nhà nước cấm) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Trừ loại nhà nước cấm) |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông Chi tiết: Bán lẻ thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4769 | Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu (Trừ loại nhà nước cấm) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Môi giới thuê phương tiện vận tải đường bộ và các dịch vụ liên quan đến vận tải đường bộ; - Hoạt động lập kế hoạch, tổ chức và hỗ trợ hoạt động vận tải. - Các công việc phục vụ quá trình vận chuyển hành khách trên cơ sở Hợp đồng |
| 5821 | Xuất bản trò chơi điện tử (Trừ xuất bản phẩm) |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác (Trừ xuất bản phẩm) |
| 6110 | Hoạt động viễn thông có dây (Trừ cho thuê lại hạ tầng viễn thông) |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: Cung cấp dịch vụ viễn thông; cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet; dịch vụ trung tâm dữ liệu |
| 6219 | Lập trình máy tính khác Chi tiết: - Lập trình các phần mềm theo yêu cầu sử dụng của từng khách hàng; - Lập trình các phần mềm nhúng. |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác Chi tiết: - Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và máy vi tính: - Khắc phục các sự cố máy vi tính; triển khai, bảo trì, cài đặt và hỗ trợ kỹ thuật phần mềm |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác Chi tiết: Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội; website thương mại điện tử bán hàng; website khuyến mại trực tuyến; Dịch vụ sàn giao dịch thương mại điện tử (trừ hoạt động báo chí và hoạt động đấu giá). |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán); - Các dịch vụ ủy thác, giám sát trên cơ sở phí và hợp đồng |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm Chi tiết: Đại lý bảo hiểm |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: Môi giới bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Chi tiết: - Hoạt động quản lý bất động sản là nhà chung cư, nhà ở riêng lẻ, nhà ở thuộc sở hữu chung, đất ở trên cơ sở phí hoặc hợp đồng (trừ hoạt động đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Trừ hoạt động kế toán, kiểm toán và tư vấn pháp luật) |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ loại nhà nước cấm) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Trừ loại nhà nước cấm) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết: - Cung cấp các dịch vụ liên quan đến hoạt động du lịch, vận tải, cho thuê xe, phương tiện vận tải; - Hoạt động bán vé cho các sự kiện sân khấu, thể thao và các sự kiện vui chơi, giải trí khác; - Cung cấp dịch vụ hỗ trợ khách du lịch: cung cấp thông tin du lịch cho khách; - Hoạt động xúc tiến du lịch. |
| 8019 | Dịch vụ bảo đảm an toàn khác |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi Chi tiết: Hoạt động dịch vụ các cuộc gọi liên quan đến khách hàng, đối tác (Call Center, chăm sóc khách hàng, cung cấp thông tin, tiếp nhận phản ảnh của khách hàng) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Trừ họp báo) |
| 8240 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính) (trừ trung gian tài chính) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (Trừ dạy về tôn giáo và hoạt động của các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể) |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |