0111592136 - Công Ty TNHH Khoa Học Môi Trường Và Công Nghệ Thuận Phát
Công Ty TNHH Khoa Học Môi Trường Và Công Nghệ Thuận Phát (tên quốc tế: THUAN PHAT ENVIRONMENTAL SCIENCE AND TECHNOLOGY COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TP EST CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111592136. Trụ sở đăng ký tại Số 9, Ngõ 42/58 Phố Thịnh Liệt, Phường Hoàng Mai, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đặng Xuân Thường. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Khai thác, xử lý và cung cấp nước cùng với 34 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 39 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Khai thác, xử lý và cung cấp nước tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty TNHH Một Thành Viên Nước Sạch Hà Nội - Xí Nghiệp Kinh Doanh Nước Sạch Đống Đa - đã hoạt động được 31 năm 11 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Khoa Học Môi Trường Và Công Nghệ Thuận Phát qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Khoa Học Môi Trường Và Công Nghệ Thuận Phát | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THUAN PHAT ENVIRONMENTAL SCIENCE AND TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TP EST CO., LTD |
| Mã số thuế | 0111592136 |
| Địa chỉ |
Số 9, Ngõ 42/58 Phố Thịnh Liệt, Phường Hoàng Mai, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đặng Xuân Thường |
| Ngành nghề chính |
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Chi tiết: xử lý nước cung cấp cho sinh hoạt, nước dùng trong công nghiệp, xử lý nước thải sinh hoạt, nước thải công nghiệp, chất thải rắn sinh hoạt và công nghiệp, hệ thống thông gió, xử lý khí thải các ngành công nghiệp, hầm lò |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm (Trừ các loại nhà nước cấm) |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất bột đá, đá mài hoặc đá đánh bóng và các sản phẩm tự nhiên, nhân tạo bao gồm sản phẩm kết dính trên nền xốp (ví dụ giấy cát); - Sản xuất sợi và tấm dệt khoáng phi kim loại, quần áo, mũ, giày dép, giấy, dây bện, dây thừng... - Sản xuất các nguyên liệu mài và các đồ không lắp khung của các sản phẩm đó với nguyên liệu khoáng hoặc xen lu lô; - Sản xuất vật liệu cách điện khoáng sản như: Sản xuất len xỉ, len đá, len khoáng sản tương tự, chất khoáng bón cây, đất sét và các nguyên liệu cách âm, cách nhiệt, thẩm âm; - Sản xuất các sản phẩm từ khoáng khác như: Mica và các sản phẩm từ mica, than bùn, than chì (không phải sản phẩm điện) |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung Chi tiết: Sản xuất lò hấp, lò luyện điện công nghiệp và thí nghiệm, bao gồm lò đốt, lò thiêu: lò đốt chất thải, lò đốt rác thải |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Sản xuất máy móc, thiết bị, nguyên vật liệu xử lý nước |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước Chi tiết: xử lý nước cung cấp cho sinh hoạt, nước dùng trong công nghiệp, xử lý nước thải sinh hoạt, nước thải công nghiệp, chất thải rắn sinh hoạt và công nghiệp, hệ thống thông gió, xử lý khí thải các ngành công nghiệp, hầm lò |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác Chi tiết: - Khử độc các vùng đất và nước ngầm tại nơi bị ô nhiễm, ở vị trí hiện tại hoặc vị trí cũ, thông qua sử dụng các phương pháp cơ học, hoá học hoặc sinh học; - Khử độc và làm sạch nước bề mặt tại các nơi bị ô nhiễm do tai nạn, ví dụ như thông qua việc thu gom chất gây ô nhiễm hoặc thông qua sử dụng các chất hoá học; - Làm sạch dầu loang và các chất gây ô nhiễm khác trên đất, trong nước bề mặt, ở đại dương và biển, gồm cả vùng bờ biển; - Hoạt động kiểm soát ô nhiễm chuyên dụng khác |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Dịch vụ vận chuyển hành khách bằng ôtô theo hợp đồng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng ô tô theo hợp đồng |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Dịch vụ cho thuê xe ôtô |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp Chi tiết: Đào tạo, dạy nghề trong lĩnh vực môi trường (Doanh nghiệp chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |