0111606639 - Công Ty TNHH TM Hợp Lực
Công Ty TNHH TM Hợp Lực (tên quốc tế: HOP LUC TM COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111606639. Trụ sở đăng ký tại Thôn Lê Xá, Xã Bát Tràng, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Hà. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn kim loại và quặng kim loại cùng với 34 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 12 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 14/08/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 295 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn kim loại và quặng kim loại tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - đã hoạt động được 31 năm 3 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH TM Hợp Lực qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH TM Hợp Lực | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HOP LUC TM COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0111606639 |
| Địa chỉ |
Thôn Lê Xá, Xã Bát Tràng, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Hà |
| Điện thoại | 0339 916 136 |
| Ngày hoạt động | 14/08/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 12 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
( Trừ hoạt động đấu giá ) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su Chi tiết: - Sản xuất ta lông lốp xe có thể thay được vành lốp xe, sản xuất các tấm cao su dùng để đắp lại lốp cũ; - Đắp lại lốp cũ, thay các tấm cao su trên các lốp xe hơi. |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác Chi tiết: Sản xuất tinh thể điện tử và lắp ráp tinh thể; |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng Chi tiết: - Sản xuất thiết bị âm thanh và video điện tử cho giải trí gia đình, xe có động cơ, hệ thống truyền thanh và thiết bị khuếch đại âm thanh; - Sản xuất đầu máy video và thiết bị sao chép; |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển Chi tiết: Sản xuất thiết bị GPS |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy Chi tiết: - Sản xuất pin và ắc quy: Pin có dioxit mangan, dioxit thủy ngân, ôxit bạc... - Sản xuất ắc quy điện, bao gồm các phần như: Tấm ngăn, bình ắc quy, vỏ bọc; - Sản xuất ắc quy khô; |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc Chi tiết: - Sản xuất thân xe, gồm cabin cho xe có động cơ, ví dụ như xe chữa cháy, thư viện lưu động, xe bọc thép, xe trộn bê tông; - Trang bị bên ngoài các loại xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc; - Sản xuất rơ moóc và bán rơ moóc như xe bồn chở xăng dầu, rơ moóc có thân kín hoặc thân mở, rơ moóc có mui...; - Tân trang và cải tạo xe cơ giới; - Sản xuất contenơ (bao gồm cả contenơ để vận chuyển chất lỏng) được thiết kế và trang bị đặc biệt để vận chuyển bằng một hoặc nhiều phương thức vận tải; |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe Chi tiết: - Sản xuất các bộ phận và thiết bị thay đổi cho xe có động cơ như: Phanh, hộp số, trục xe, bánh xe, hệ thống giảm sóc, bộ tản nhiệt, giảm thanh, ống xả, xúc tác, khớp ly hợp, bánh lái, cột và hộp lái; - Sản xuất thiết bị và phụ tùng cho thân xe có động cơ như: Dây an toàn, túi không khí, cửa sổ, hãm xung; - Sản xuất ghế ngồi trong xe; - Sản xuất thiết bị điện cho xe có động cơ như máy phát điện, máy dao điện, phích cắm sáng, hệ thống dây đánh lửa, hệ thống cửa sổ và cửa ra vào điện, lắp đặt các thiết bị đo lường vào động cơ, điều chỉnh nguồn điện, đèn... |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Trừ môi giới chứng khoán, môi giới bảo hiểm; Trừ đấu giá) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông ( Trừ hoạt động đấu giá ) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan ( Trừ hoạt động đấu giá ) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại ( Trừ hoạt động đấu giá ) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng ( Trừ hoạt động đấu giá ) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại Nhà nước cấm) ( Trừ hoạt động đấu giá ) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa công ty kinh doanh (Trừ loại Nhà nước cấm) ( Trừ hoạt động đấu giá ) |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông ( Trừ hoạt động đấu giá ) |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh ( Trừ hoạt động đấu giá ) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ bán lẻ vàng, súng đạn, tem và tiền kim khí) ( Trừ hoạt động đấu giá ) |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ ( Trừ hoạt động đấu giá ) |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ ( Trừ hoạt động đấu giá ) |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ ( Trừ hoạt động đấu giá ) |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan (Không bao gồm hoạt động cung cấp hạ tầng thông tin cho thuê) (Trừ hoạt động báo chí) |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác (Trừ Dịch vụ cắt tin, dịch vụ theo dõi báo chí) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình: - Tủ lạnh, bếp, lò nướng, máy giặt, máy vắt, máy sấy quần áo, điều hòa nhiệt độ... - Thiết bị làm vườn, máy cắt tỉa... |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: - Hoạt động sửa chữa, bảo dưỡng ô tô, bao gồm cả rơ moóc và bán rơ moóc: + Sửa chữa phần cơ, phần điện, hệ thống đánh lửa tự động, + Bảo dưỡng thông thường, + Sửa chữa thân xe, + Sửa chữa các bộ phận của ô tô, + Rửa xe, đánh bóng, phun và sơn, + Sửa tấm chắn và cửa sổ, + Sửa ghế, đệm và nội thất ô tô, + Dịch vụ chuẩn đoán và sửa chữa hệ thống cơ điện tử, + Sửa chữa, bơm vá săm, lốp ô tô, lắp đặt hoặc thay thế. + Xử lý chống gỉ. + Lắp đặt, thay phụ tùng và các bộ phận phụ trợ không thuộc công đoạn sản xuất. - Hoạt động sửa chữa, bảo dưỡng xe có động cơ khác: + Sửa chữa phần cơ, phần điện, các bộ phận khác của xe có động cơ khác, + Bảo dưỡng thông thường, + Sửa chữa thân xe, + Rửa xe, đánh bóng, phun và sơn, + Sửa chữa, bơm vá săm, lốp lắp đặt hoặc thay thế, + Xử lý chống gỉ, + Lắp đặt, thay phụ tùng và các bộ phận phụ trợ không thuộc công đoạn sản xuất, |