0111610064 - Công Ty TNHH Xây Dựng Và Công Nghệ Enios (Việt Nam)
Công Ty TNHH Xây Dựng Và Công Nghệ Enios (Việt Nam) (tên quốc tế: ENIOS ENGINEERING AND TECHNOLOGY (VIETNAM) COMPANY LIMITED; tên viết tắt: EETV) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111610064. Trụ sở đăng ký tại Phòng 908, Tầng 9, Toà Nhà Charmvit Tower, 117 Đường Trần Duy Hưng, Phường Yên Hòa, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Thị Ngọc Linh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.087 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Tư Vấn Công Trình Châu Á Thái Bình Dương - đã hoạt động được 33 năm 10 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Và Công Nghệ Enios (Việt Nam) ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Và Công Nghệ Enios (Việt Nam) | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ENIOS ENGINEERING AND TECHNOLOGY (VIETNAM) COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | EETV |
| Mã số thuế | 0111610064 |
| Địa chỉ |
Phòng 908, Tầng 9, Toà Nhà Charmvit Tower, 117 Đường Trần Duy Hưng, Phường Yên Hòa, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Thị Ngọc Linh |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn kỹ thuật (CPC 8672), Dịch vụ kiến trúc (CPC 8671) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị (không bao gồm sửa chữa, bảo dưỡng tàu biển, máy bay, hoặc các phương tiện và thiết bị vận tải khác) (CPC 633) (Tổ chức kinh tế thực hiện dự án không thực hiện tại địa điểm thực hiện dự án) |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị (không bao gồm sửa chữa, bảo dưỡng tàu biển, máy bay, hoặc các phương tiện và thiết bị vận tải khác) (CPC 633) (Tổ chức kinh tế thực hiện dự án không thực hiện tại địa điểm thực hiện dự án) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị (không bao gồm sửa chữa, bảo dưỡng tàu biển, máy bay, hoặc các phương tiện và thiết bị vận tải khác) (CPC 633) (Tổ chức kinh tế thực hiện dự án không thực hiện tại địa điểm thực hiện dự án) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Dịch vụ lắp ráp và lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (CPC 885) (Tổ chức kinh tế thực hiện dự án không thực hiện tại địa điểm thực hiện dự án) |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình điện (CPC 513) |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Dịch vụ liên quan đến điện (CPC 5164) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Các dịch vụ lắp đặt khác (CPC 5169) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Dịch vụ hoàn thiện và kết thúc công trình xây dựng (CPC 517) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, nhập khẩu hoặc không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622, 632) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, nhập khẩu hoặc không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622, 632) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu Thực hiện phân phối bán lẻ các hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, nhập khẩu hoặc không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 622, 632) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Dịch vụ tư vấn quản lý (CPC 865) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Dịch vụ tư vấn kỹ thuật (CPC 8672), Dịch vụ kiến trúc (CPC 8671) |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Dịch vụ phân tích và kiểm tra kỹ thuật (CPC 8676) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận Chi tiết: Dịch vụ nghiên cứu thị trường và thăm dò ý kiến công chúng (CPC 864) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ tư vấn quản lý (CPC 865) |