0111618962 - Công Ty TNHH Sinotech International Transportation (Việt Nam)
Công Ty TNHH Sinotech International Transportation (Việt Nam) (tên quốc tế: SINOTECH INTERNATIONAL TRANSPORTATION (VIET NAM) COMPANY LIMITED; tên viết tắt: SINOTECH INTERNATIONAL TRANSPORTATION (VIET NAM) CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111618962. Trụ sở đăng ký tại Văn Phòng C Tầng 16, Tòa Taise Square Hanoi, Số 289 Khuất Duy Tiến , Phường Đại Mỗ, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Xu Kun. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa cùng với 6 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 4 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Gwe Việt Nam - đã hoạt động được 2 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Sinotech International Transportation (Việt Nam) qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Sinotech International Transportation (Việt Nam) | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SINOTECH INTERNATIONAL TRANSPORTATION (VIET NAM) COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | SINOTECH INTERNATIONAL TRANSPORTATION (VIET NAM) CO., LTD |
| Mã số thuế | 0111618962 |
| Địa chỉ |
Văn Phòng C Tầng 16, Tòa Taise Square Hanoi, Số 289 Khuất Duy Tiến , Phường Đại Mỗ, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Xu Kun |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa
Chi tiết: Dịch vụ đại lý vận tải hàng hoá (CPC 748) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Thực hiện dịch vụ đại lý hoa hồng các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (CPC 621). |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. Nhà đầu tư nước ngoài/Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ (CPC 622). |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân bán lẻ các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. Nhà đầu tư nước ngoài/Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ (CPC 631, 632). |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Dịch vụ kho bãi (CPC 742) |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa Chi tiết: Dịch vụ đại lý vận tải hàng hoá (CPC 748) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: - Dịch vụ tư vấn quản lý chung; - Dịch vụ tư vấn quản lý tài chính (trừ thuế kinh doanh); - Dịch vụ tư vấn quản lý marketing; - Dịch vụ tư vấn quản lý khác bao gồm tư vấn phát triển công nghiệp, kỹ thuật. (CPC 865) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. Nhà đầu tư nước ngoài/Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ (CPC 621, 622, 631, 632). |