0300996102-003 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại – Dịch Vụ Thiên Nhiên
Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại – Dịch Vụ Thiên Nhiên là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0300996102-003. Trụ sở đăng ký tại Phòng 1004-1006, Lầu 10, Saigon Riverside Office Center, Số 2A-4A Tôn Đức Thắng, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Bích Khiêm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận 1. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 13/05/2013 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 2.046 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Trần Thế - đã hoạt động được 34 năm 3 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại – Dịch Vụ Thiên Nhiên qua bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại - Dịch Vụ Thiên Nhiên | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0300996102-003 |
| Địa chỉ | Phòng 1004-1006, Lầu 10, Saigon Riverside Office Center, Số 2A-4A Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Phòng 1004-1006, Lầu 10, Saigon Riverside Office Center, Số 2A-4A Tôn Đức Thắng, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Thị Bích Khiêm
Ngoài ra Nguyễn Thị Bích Khiêm còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0854 319 890 |
| Ngày hoạt động | 13/05/2013 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận 1 |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
chi tiết: bán buôn phân bón, nguyên liệu ngành nhựa và sản phẩm ngành nhựa. Mua bán mủ cao su thành phẩm, hàng thủ công mỹ nghệ; Mua bán thức ăn nuôi tôm, các chế phẩm ngành sinh học (nhằm cải tạo môi trường cho tôm). Mua bán nước đá tinh khiết, nước tinh khiết đóng chai. Mua bán máy móc, thiết bị sản xuất nước đá và linh kiện - phụ tùng. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm chi tiết: Chăn nuôi gia súc, gia cầm (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng chi tiết: Trồng rừng. |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa chi tiết: Nuôi trồng thủy sản. |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô chi tiết: gia công xay xát lúa gạo (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Sản xuất trà chế biến túi lọc (không chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở chi nhánh). |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản chi tiết: Sản xuất, chế biến thức ăn ngành thủy - hải sản, gia súc, gia cầm (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng chi tiết: Sản xuất chế biến nước giải khát dạng khô, trà tan gừng, trà hoa bụp giấm, trà hoa cúc, bột trái cây nguyên chất (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ (không sản xuất tại trụ sở chi nhánh) |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác chi tiết: Sản xuất máy móc, thiết bị sản xuất nước đá và linh kiện - phụ tùng (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ chi tiết: Thi công xây dựng công trình: cầu đường, giao thông |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng chi tiết: San lấp mặt bằng. |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác chi tiết: Mua bán xe ô tô, xe chuyên dùng. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá chi tiết: Dịch vụ thương mại. Đại lý ký gởi hàng hóa. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống chi tiết: Mua bán lương thực thực phẩm (doanh nghiệp phải thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UB ngày 31/07/2009 và 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND Thành phố về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4631 | Bán buôn gạo chi tiết: mua bán lúa gạo (doanh nghiệp phải thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UB ngày 31/07/2009 và 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND Thành phố về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống chi tiết: mua bán rượu bia, nước giải khát. |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép chi tiết: mua bán quần áo vải |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chi tiết: mua bán mỹ phẩm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: Mua bán máy móc, thiết bị, dụng cụ phục vụ nuôi trồng thủy sản; thiết bị dụng cụ thí nghiệm - thử nghiệm trong nuôi trồng thủy sản. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng chi tiết: Mua bán gỗ - gỗ sơ chế (rừng trồng), sản phẩm gỗ. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu chi tiết: bán buôn phân bón, nguyên liệu ngành nhựa và sản phẩm ngành nhựa. Mua bán mủ cao su thành phẩm, hàng thủ công mỹ nghệ; Mua bán thức ăn nuôi tôm, các chế phẩm ngành sinh học (nhằm cải tạo môi trường cho tôm). Mua bán nước đá tinh khiết, nước tinh khiết đóng chai. Mua bán máy móc, thiết bị sản xuất nước đá và linh kiện - phụ tùng. |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa chi tiết: Kinh doanh kho bãi. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê chi tiết: Kinh doanh nhà ở. Cho thuê văn phòng. Kinh doanh bất động sản. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan chi tiết: Lập dự án đầu tư. |
| 7911 | Đại lý du lịch chi tiết: Du lịch lữ hành nội địa. |