0301863909 - Công Ty TNHH Thương Mại – Dịch Vụ Mỹ Mỹ
Công Ty TNHH Thương Mại – Dịch Vụ Mỹ Mỹ (tên quốc tế: MY MY TRADING - SERVICES COMPANY LIMITED; tên viết tắt: MY MY TRADING - SERVICES CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0301863909. Trụ sở đăng ký tại Số 6 Đường Bắc Nam 3, Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Mỹ Linh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 39 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế thành phố Thủ Đức. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 29/11/1999 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 26 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.588 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tân Thuận - đã hoạt động được 35 năm.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Thương Mại – Dịch Vụ Mỹ Mỹ ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại - Dịch Vụ Mỹ Mỹ | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MY MY TRADING - SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | MY MY TRADING - SERVICES CO., LTD |
| Mã số thuế | 0301863909 |
| Địa chỉ | Số 6 Đường Bắc Nam 3, Phường An Phú, Thành Phố Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Số 6 Đường Bắc Nam 3, Phường An Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Thị Mỹ Linh
Ngoài ra Nguyễn Thị Mỹ Linh còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0838 380 306 |
| Ngày hoạt động | 29/11/1999 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế thành phố Thủ Đức |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản. Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: Trồng rừng (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0220 | Khai thác gỗ Chi tiết: rừng trồng (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ Chi tiết: Chế biến gỗ rừng trồng (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác chi tiết: Thi công xây dựng hạ tầng khu dân cư, khu công nghiệp, khu đô thị. |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý ký gởi hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống chi tiết: Bán buôn mủ cao su; tinh dầu (không tồn trữ hóa chất) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Mua bán thực phẩm, thực phẩm công nghệ, thực phẩm chức năng; Bán buôn chè (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán dụng cụ thể thao, mỹ phẩm. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng chi tiết: Bán buôn gỗ cây, gỗ chế biến (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán nguyên vật liệu sản xuất ngành hóa mỹ phẩm. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Mua bán bách hóa (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh). |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ nhiều loại hàng hóa trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp, cửa hàng bách hóa, gồm: quần áo, giầy dép, đồ dùng gia đình, hàng ngũ kim, đồ chơi, đồ trang sức, mỹ phẩm, đồ thể thao, lương thực, thực phẩm (Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Uỷ Ban Nhân Dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm, thực phẩm công nghệ, thực phẩm chức năng, bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ nước yến, nước sâm, hộp sâm |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ giường, cũi cho em bé, trẻ sơ sinh. Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (có nội dung được phép lưu hành) |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh (có nội dung được phép lưu hành) |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh). |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ kinh doanh quán bar, quán giải khát có khiêu vũ). |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm Chi tiết: Hoạt động của đại lý bảo hiểm |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản. Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh lữ hành nội địa. |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Việc tổ chức, xúc tiến và/hoặc quản lý các sự kiện, như kinh doanh hoặc triển lãm, giới thiệu, hội nghị, có hoặc không có quản lý và cung cấp nhân viên đảm nhận những vấn đề tổ chức. (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói Chi tiết: Đóng bao bì nguyên vật liệu ngành hàng hóa mỹ phẩm (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật). |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật Chi tiết: Đào tạo dạy nghề: cắm hoa, làm hoa giả, làm búp bê, cắt tóc, trang điểm. |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đào tạo tự vệ, đào tạo về sự sống |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá Chi tiết: Bệnh viện (không hoạt động tại trụ sở). |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa chi tiết: Phòng khám đa khoa (không có bệnh nhân lưu trú); Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa phẫu thuật thẩm mỹ (không có bệnh nhân lưu trú) |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn tâm lý và trị liệu tâm lý Hoạt động cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh trong nước và ra nước ngoài. |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao Chi tiết: Phòng tập thể dục thẩm mỹ. |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh khu du lịch sinh thái (không hoạt động tại trụ sở). |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) Chi tiết: Dịch vụ làm đẹp, săn sóc da mặt (không xăm môi, xăm mi, hút mụn và những dịch vụ gây chảy máu khác). Gội đầu, xông hơi sàn chậu,xoa bóp (massage ,tẩm quất) (không bao gồm dạy ấn huyệt và xông hơi bằng thuốc y học cổ truyền); Dịch vụ tắm hơi, massage mặt, massage cơ thể, tắm trắng, thẩm mỹ không dùng phẩu thuật (đánh mỡ bụng, làm thon thả thân hình) (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải đảm bảo đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động). |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu Chi tiết: Các dịch vụ về tóc, trang điểm cô dâu (không hoạt động tại trụ sở). |
Lịch sử thay đổi thông tin doanh nghiệp
- 29/11/1999 Thành lập Doanh nghiệp