0302145890 - Công Ty TNHH Hán Cung Pink Beauty Spa
Công Ty TNHH Hán Cung Pink Beauty Spa (tên quốc tế: HAN CUNG PINK BEAUTY SPA COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HÁN CUNG PINK BEAUTY SPA CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0302145890. Trụ sở đăng ký tại Lầu 16, Saigon Tower, 29 Lê Duẩn, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Ngọc Lộc. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận 1. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 06/11/2000 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 48 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH L’oreal Việt Nam - đã hoạt động được 19 năm 1 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Hán Cung Pink Beauty Spa, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Hán Cung Pink Beauty Spa | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HAN CUNG PINK BEAUTY SPA COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HÁN CUNG PINK BEAUTY SPA CO., LTD |
| Mã số thuế | 0302145890 |
| Địa chỉ | Lầu 16, Saigon Tower, 29 Lê Duẩn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Lầu 16, Saigon Tower, 29 Lê Duẩn, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Ngọc Lộc |
| Điện thoại | 0283 822 151 |
| Ngày hoạt động | 06/11/2000 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận 1 |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: làm đẹp móng tay, móng chân |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4633 | Bán buôn đồ uống -chi tiết: Mua bán rượu, bia, nước giải khát (đối với rượu trên 30 độ chỉ hoạt động khi được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật; trừ kinh doanh dịch vụ giải khát) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng -chi tiết: Mua bán hàng trang trí nội thất |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh -chi tiết: Mua bán cà phê, chè, sâm, nấm (Thực hiện đúng theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh -chi tiết: Mua bán máy vi tính và linh kiện |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh -chi tiết: Mua bán vật liệu phủ tường và sàn; mua bán hàng may-thêu-dệt, thảm trải sàn |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh -chi tiết: Mua bán dụng cụ thể thao |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh -chi tiết: Mua bán sản phẩm ngành da và giả da |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh -chi tiết: Mua bán hàng thủ công mỹ nghệ, quà tặng, bán lẻ vàng bạc đá quý, đồ trang sức, bán lẻ hoa cây cảnh, đồng hồ, dầu xanh, dầu nóng. Mua bán bao bì, đồ sành sứ, tranh ảnh, gốm, thủy tinh |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động -chi tiết: Kinh doanh nhà hàng ăn uống |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất -chi tiết: Dịch vụ môi giới nhà đất (trừ dịch vụ mang tính pháp lý) |
| 7912 | Điều hành tua du lịch -chi tiết: Kinh doanh lữ hành nội địa. Dịch vụ du lịch lữ hành nội địa |
| 8532 | Đào tạo trung cấp -chi tiết: Dạy nghề (trừ giáo dục trung cấp chuyên nghiệp) |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) -chi tiết: Dịch vụ xoa bóp (phải thực hiện theo quy định của pháp luật) |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu -chi tiết: . Dịch vụ trang điểm, chăm sóc da mặt (trừ các hoạt động dịch vụ gây chảy máu) |
| 9639 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: làm đẹp móng tay, móng chân |