0302236033-003 - Chi Nhánh Bình Phước Công Ty TNHH Thương Mại – Dịch Vụ Đăng Tấn
Chi Nhánh Bình Phước Công Ty TNHH Thương Mại – Dịch Vụ Đăng Tấn là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0302236033-003. Trụ sở đăng ký tại Số 68, Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trương Quốc Hùng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Lộc Ninh - Đội Thuế liên huyện Lộc Ninh - Bù Đốp. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 12/06/2019 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 37 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Westlake Compounds Việt Nam - đã hoạt động được 32 năm 1 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Chi Nhánh Bình Phước Công Ty TNHH Thương Mại – Dịch Vụ Đăng Tấn ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Bình Phước Công Ty TNHH Thương Mại - Dịch Vụ Đăng Tấn | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0302236033-003 |
| Địa chỉ | Số 68, Xã Lộc Hưng, Huyện Lộc Ninh, Tỉnh Bình Phước, Việt Nam Số 68, Đồng Nai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Trương Quốc Hùng
Ngoài ra Trương Quốc Hùng còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0972 633 168 |
| Ngày hoạt động | 12/06/2019 |
| Quản lý bởi | Huyện Lộc Ninh - Đội Thuế liên huyện Lộc Ninh - Bù Đốp |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
(không hoạt động tại trụ sở). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0220 | Khai thác gỗ (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0610 | Khai thác dầu thô (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ Chi tiết: Chế biến gỗ (không hoạt động tại trụ sở). Chế biến hàng lâm sản. |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2431 | Đúc sắt, thép (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Đúc và gia công thiết bị kim loại (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống -chi tiết: Mua bán hàng nông lâm sản |
| 4631 | Bán buôn gạo (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm -chi tiết: Bán buôn thủy sản; bột ngọt; đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột (không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn rau, quả (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (Trừ khí hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ bán buôn vàng miếng) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp -chi tiết: Mua bán hàng bách hóa (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dược phẩm). |