0302536319-005 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Givaudan Việt Nam Tại Thành Phố Hồ Chí Minh
Chi Nhánh Công Ty TNHH Givaudan Việt Nam Tại Thành Phố Hồ Chí Minh (tên quốc tế: BRANCH OF GIVAUDAN VIETNAM CO., LTD IN HO CHI MINH CITY; tên viết tắt: CN CTY TNHH GIVAUDAN VIỆT NAM TẠI TP HCM) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0302536319-005. Trụ sở đăng ký tại Văn Phòng Số: 04-1, Tầng 4, Tòa Nhà Pearl 5, Số 5 Lê Quý Đôn, Phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Ngọc Chiêu Uyên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cục Thuế Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 17/03/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 55 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Việt Nam Parkerizing - đã hoạt động được 29 năm 6 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Givaudan Việt Nam Tại Thành Phố Hồ Chí Minh trong bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Givaudan Việt Nam Tại Thành Phố Hồ Chí Minh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BRANCH OF GIVAUDAN VIETNAM CO., LTD IN HO CHI MINH CITY |
| Tên viết tắt | CN CTY TNHH GIVAUDAN VIỆT NAM TẠI TP HCM |
| Mã số thuế | 0302536319-005 |
| Địa chỉ | Văn Phòng Số: 04-01, Tầng 4, Tòa Nhà Pearl 5, Số 5 Lê Quý Đôn, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Văn Phòng Số: 04-1, Tầng 4, Tòa Nhà Pearl 5, Số 5 Lê Quý Đôn, Phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Ngọc Chiêu Uyên |
| Điện thoại | 0283 526 132 |
| Ngày hoạt động | 17/03/2021 |
| Quản lý bởi | Cục Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất hương liệu các loại (không hoạt động tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (Trừ hoạt động giết mổ gia súc, gia cầm) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột Chi tiết: Sản xuất các loại bột sữa dinh dưỡng |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất cà phê phin, cà phê hoà tan, trà hoà tan, các loại bột dinh dưỡng. |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất hương liệu các loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá Chi tiết: Sản xuất máy chế biến thực phẩm. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn thức ăn gia súc, gia cầm, thủy sản, hàng nông sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu và danh mục hàng hóa không được phân phối theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn nước giải khát, rượu, bia, trà, cà phê |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn hóa chất sử dụng trong công nghiệp (trừ hóa chất bảng 1 theo Công ước quốc tế), hương liệu các loại |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật). |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận Chi tiết: Nghiên cứu thị trường. |