0303261360-004 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại Tân Nhất Hương
Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại Tân Nhất Hương là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0303261360-004. Trụ sở đăng ký tại 16 Đường 504, Ấp Đức Hiệp, Xã Nhuận Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Nam Chiến. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Quận 3. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 06/08/2020 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 6 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.816 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại - Sản Xuất Hải Nam - đã hoạt động được 34 năm 5 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại Tân Nhất Hương trong bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại Tân Nhất Hương | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0303261360-004 |
| Địa chỉ | 16 Đường 504, Ấp Đức Hiệp, Xã Nhuận Đức, Huyện Củ Chi, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 16 Đường 504, Ấp Đức Hiệp, Xã Nhuận Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Nam Chiến |
| Điện thoại | 0283 710 476 |
| Ngày hoạt động | 06/08/2020 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Quận 3 |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
chi tiết: Mua bán thực phẩm công nghệ, thực phẩm chế biến; Mua bán nguyên phụ liệu ngành chế biến thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản chi tiết: chế biến thực phẩm các loại (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả chi tiết: chế biến nông sản (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống chi nhánh) |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống) |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở chi nhánh) |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn ( trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở chi nhánh) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất nguyên liệu làm bánh, phụ gia làm bánh và thực phẩm |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống chi tiết: Mua bán nông lâm sản; Bán buôn động vật sống: gia cầm, gia súc sống (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm chi tiết: Mua bán thực phẩm công nghệ, thực phẩm chế biến; Mua bán nguyên phụ liệu ngành chế biến thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chi tiết: Mua bán đồ dùng cá nhân và gia đình (trừ kinh doanh dược phẩm). |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: Mua bán máy móc ngành chế biến thực phẩm |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hương liệu; Bán buôn hóa chất dùng trong lĩnh vực phụ gia thực phẩm (không tồn trữ hóa chất) (doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh chi tiết: Mua bán hàng thủ công mỹ nghệ |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói Chi tiết: Đóng gói hương liệu; Đóng gói hóa chất dùng trong lĩnh vực phụ gia thực phẩm (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) (không sản xuất hóa chất) |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp chi tiết: Dạy nghề |