0304711686 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư – Thương Mại – Dịch Vụ Việt Úc
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư – Thương Mại – Dịch Vụ Việt Úc (tên quốc tế: VIET UC INVESTMENT - TRADING - SERVICES CORPORATION; tên viết tắt: VIET UC INTRA CORP) là doanh nghiệp có mã số thuế 0304711686. Trụ sở đăng ký tại Tầng 8, Tòa Nhà Pearl Plaza, 561A Điện Biên Phủ, Phường Thạnh Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Từ Văn Phước. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 40 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Quận Bình Thạnh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 24/11/2006 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 19 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.588 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tân Thuận - đã hoạt động được 35 năm.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư – Thương Mại – Dịch Vụ Việt Úc ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư - Thương Mại - Dịch Vụ Việt Úc | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIET UC INVESTMENT - TRADING - SERVICES CORPORATION |
| Tên viết tắt | VIET UC INTRA CORP |
| Mã số thuế | 0304711686 |
| Địa chỉ | Tầng 8, Tòa Nhà Pearl Plaza, 561A Điện Biên Phủ, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Tầng 8, Tòa Nhà Pearl Plaza, 561A Điện Biên Phủ, Phường Thạnh Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Từ Văn Phước |
| Ngày hoạt động | 24/11/2006 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Quận Bình Thạnh |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
chi tiết: - Xây dựng cơ sở hạ tầng khu công nghiệp- khu dân cư - Kinh doanh bất động sản |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác chi tiết: Trồng cây công nghiệp |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm chi tiết: - , gia súc (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: Trồng rừng |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa chi tiết: - Nuôi trồng thuỷ hải sản |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt chi tiết: khai thác titan (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt chi tiết: Chế biến thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản chi tiết: - Sản xuất hàng thủy- hải sản (không sản xuất tại trụ sở) - Chế biến, bảo quản thuỷ sản khô (không hoạt động tại trụ sở) - Chế biến, bảo quản nước mắm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả chi tiết: Sản xuất hàng nông- lâm sản (không sản xuất tại trụ sở) |
| 1102 | Sản xuất rượu vang (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng chi tiết: Sản xuất nước giải khát (không sản xuất tại trụ sở) |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện chi tiết: - Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ (không sản xuất tại trụ sở) |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic (trừ Sản Xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b) |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng chi tiết: - Sản xuất hàng kim khí điện máy (không sản xuất tại trụ sở) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu chi tiết: - Sản xuất vật liệu xây dựng, trang trí nội thất (không sản xuất tại trụ sở) |
| 3830 | Tái chế phế liệu chi tiết: - Phá dỡ tàu thuyền (không hoạt động tại trụ sở) - (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại chi tiết: - Xây dựng công trình dân dụng - Xây dựng công nghiệp |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ chi tiết: - Xây dựng giao thông |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích chi tiết: - Xây dựng thủy lợi |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng chi tiết: San lắp mặt bằng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống chi tiết: Mua bán hàng nông- lâm sản (không bán buôn tại trụ sở và thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh). |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm chi tiết: - Mua bán hàng thủy- hải sản (không hoạt động tại trụ sở) - Mua bán thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở) - Mua bán gạo, mắm, trái cây, rượu, nem chua (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống chi tiết: Mua bán nước giải khát |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chi tiết: - Mua bán hàng kim khí điện máy - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện, thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng chi tiết: - Mua bán vật liệu xây dựng, hàng trang trí nội thất |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu chi tiết: - Mua bán hàng thủ công mỹ nghệ - Mua bán phế liệu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương chi tiết: Vận tải hành khách ven biển |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa chi tiết: Cho thuê kho bãi |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chi tiết: - Đại lý vận tải - Dịch vụ khai thuê hải quan |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày chi tiết: Khách sạn (không kinh doanh nhà hàng, khách sạn tại trụ sở) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động chi tiết: Kinh doanh nhà hàng ăn uống |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác chi tiết: Cung cấp suất ăn công nghiệp |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu chi tiết: Tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê chi tiết: - Xây dựng cơ sở hạ tầng khu công nghiệp- khu dân cư - Kinh doanh bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan chi tiết: Tư vấn lập dự án đầu tư |
| 7911 | Đại lý du lịch chi tiết: Kinh doanh lữ hành nội địa- quốc tế |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao chi tiết: sân tennis, hồ bơi |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Kinh doanh khu vui chơi giải trí: nhà banh, cầu tuột, đu quay (không hoạt động tại trụ sở) |