0305139951 - Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Nam Hùng
Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Nam Hùng (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH ĐT XD TM DV NAM HÙNG) là doanh nghiệp có mã số thuế 0305139951. Trụ sở đăng ký tại 30A Dân Chủ, Phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Võ Thị Phương Mai. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Thủ Đức. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 20/08/2007 và hiện ở tình trạng: Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.333 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại - Xây Dựng Minh Trân - đã hoạt động được 28 năm 9 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Nam Hùng, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Nam Hùng | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH ĐT XD TM DV NAM HÙNG |
| Mã số thuế | 0305139951 |
| Địa chỉ | 30A Dân Chủ, Phường Bình Thọ, Thành Phố Thủ Đức, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 30A Dân Chủ, Phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Võ Thị Phương Mai
Ngoài ra Võ Thị Phương Mai còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0909 725 327 |
| Ngày hoạt động | 20/08/2007 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Thủ Đức |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng Chi tiết: Khai thác than cứng (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non Chi tiết: Khai thác than non (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1311 | Sản xuất sợi (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in và gia công hàng đã qua sử dụng). |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các loại hàng dệt (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (trừ chế biến gỗ tại trụ sở) |
| 1910 | Sản xuất than cốc (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện Chi tiết: sửa chữa, bảo trì thiết bị điện (không gia công cơ khí, xi mạ điện, sơn, hàn tại trụ sở). |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán buôn xà lan bơm. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hưởng hoa hồng; Môi giới bán buôn hàng hóa |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ dùng gia đình (trừ kinh doanh dược phẩm). Bán buôn thiết bị điện. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG tại Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi. Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt trong xây dựng. |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết:vận chuyển hành khách bằng ô tô theo hợp đồng và theo tuyến cố định. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: vận chuyển hàng hoá bằng ô tô. (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn đầu tư (Trừ tư vấn tài chính, kế toán). |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe du lịch. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê xà lan, phà bơm |