0305293505-001 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Triệu Tài
Chi Nhánh Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Triệu Tài là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0305293505-001. Trụ sở đăng ký tại 1669 Nguyễn Duy Trinh, Khu Phố Tam Đa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Võ Văn Luyện. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Thủ Đức. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 18/08/2015 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 6 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Cnc Industries - đã hoạt động được 18 năm 9 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Triệu Tài trong bảng bên dưới.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Triệu Tài | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0305293505-001 |
| Địa chỉ | 1669 Nguyễn Duy Trinh, Khu Phố Tam Đa , Phường Trường Thạnh, Quận 9, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 1669 Nguyễn Duy Trinh, Khu Phố Tam Đa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Võ Văn Luyện |
| Ngày hoạt động | 18/08/2015 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Thủ Đức |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
Chi tiết: Sản xuất máy địa chấn như: Ủi đất, ủi đất góc, san đất, cào, xẻng máy; Sản xuất máy đóng, máy ép cọc, máy trải vữa, trải nhựa đường, máy rải bê tông, máy gia cố nền móng; Sản xuất máy ủi hoặc máy ủi đất góc; Sản xuất máy kéo đặt đường ray và máy kéo được sử dụng trong xây dựng hoặc khai thác (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng Chi tiết: Sản xuất máy địa chấn như: Ủi đất, ủi đất góc, san đất, cào, xẻng máy; Sản xuất máy đóng, máy ép cọc, máy trải vữa, trải nhựa đường, máy rải bê tông, máy gia cố nền móng; Sản xuất máy ủi hoặc máy ủi đất góc; Sản xuất máy kéo đặt đường ray và máy kéo được sử dụng trong xây dựng hoặc khai thác (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (không gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở chi nhánh). |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (không gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở chi nhánh). |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở chi nhánh). |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở chi nhánh). |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (không gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện gia dụng, công nghiệp, vật liệu điện; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy ngành điện lạnh; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy gia dụng, máy ngành công nghiệp. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng, hàng trang trí nội thất. |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn (đạt tiêu chuẩn sao và không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). |
| 6492 | Hoạt động cấp tín dụng khác Chi tiết: Dịch vụ cầm đồ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng. Thiết kế kiến trúc công trình;Thiết kế nội-ngoại thất công trình; Tư vấn xây dựng (trừ khảo sát công trình) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Trang trí nội thất. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (trừ kinh doanh đại lý cung cấp dịch vụ truy cập internet) |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh lữ hành nội địa |