0305984693-003 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Thi Công Xây Dựng Cầu Đường Hồng An
Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Thi Công Xây Dựng Cầu Đường Hồng An là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0305984693-003. Trụ sở đăng ký tại Tổ 1, Kp Tân Cang, Phường Phước Tân, Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Xuân Hiệp. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao cùng với 36 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Biên Hòa - Vĩnh Cửu. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/07/2020 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 6 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 54 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Bê Tông Biên Hòa - đã hoạt động được 26 năm 8 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Thi Công Xây Dựng Cầu Đường Hồng An ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Thi Công Xây Dựng Cầu Đường Hồng An | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0305984693-003 |
| Địa chỉ | Tổ 1, Kp Tân Cang, Phường Phước Tân, Thành Phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam Tổ 1, Kp Tân Cang, Phường Phước Tân, Đồng Nai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Xuân Hiệp
Ngoài ra Nguyễn Xuân Hiệp còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 22/07/2020 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Biên Hòa - Vĩnh Cửu |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
Chi tiết: Sản xuất bê tông nhựa nóng; Sản xuất bê tông xi măng; Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn (không sản xuất tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (không hoạt động tại trụ sở) (trừ cát) (chỉ hoạt động khai thác khi đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và cơ quan có thẩm quyền cấp phép khai thác mỏ). |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất bê tông nhựa nóng; Sản xuất bê tông xi măng; Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn (không sản xuất tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (không sản xuất tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải chi tiết: Thoát nước (chỉ được hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật). |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại Chi tiết: Thu gom rác thải trên sông (không hoạt động tại trụ sở; chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về môi trường và Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT, ngày 30/6/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quản lý chất thải nguy hại; không chứa hàng tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư) . |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: phi kim loại (trừ phế liệu độc hại, phế thải nguy hại, phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường; không chứa phế liệu tại trụ sở, chỉ được hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật). |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác Chi tiết: Xử lý môi trường (không hoạt động tại trụ sở; chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về môi trường và Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT, ngày 30/6/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quản lý chất thải nguy hại; không chứa hàng tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt hệ thống chiếu sáng ; Lắp đặt thiết bị viễn thông (trừ xi mạ, gia công cơ khí). |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước (trừ xi mạ, gia công cơ khí). |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (trừ xi mạ, gia công cơ khí). |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Nạo vét kênh, rạch - Cho thuê máy móc, thiết bị kèm người điều khiển (chỉ hoạt động khi đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan (không hoạt động tại trụ sở) (đối với xăng, dầu và khí dầu mỏ hóa lỏng chỉ hoạt động sau khi có quyết định chủ trương đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật). |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép. Bán buôn kim loại khác (trừ mua bán vàng miếng). |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn nhựa đường, nhựa nhũ tương, bê tông nhựa nóng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) (chỉ hoạt động khi đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Chi tiết: Cho thuê tàu, thuyền và kết cấu nổi kèm người điều khiển (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) (chỉ được hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật). |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: trong kho loại khác |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) (trừ hoạt động bến thủy nội địa). |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và thực hiện theo Điều 11 Luật Kinh doanh bất động sản Số 66/2014/QH13 ngày 25/11/2014). |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, tư vấn thiết kế, khảo sát, giám sát xây dựng) (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu đường bộ; -Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi; -Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Cấp thoát nước; (không hoạt động tại trụ sở) - Thiết kế công trình xây dựng dân dụng, cầu đường; - Lập dự án đầu tư. (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Thí nghiệm vật liệu ngành xây dựng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển; - Cho thuê tàu, thuyền và kết cấu nổi không kèm người điều khiển |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |