0306025107 - Công Ty TNHH Thương Mại Sản Xuất Xây Dựng Sinh Phát Lộc
Công Ty TNHH Thương Mại Sản Xuất Xây Dựng Sinh Phát Lộc (tên quốc tế: SINH PHAT LOC CONSTRUCTION PRODUCTION TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: S. P. LOC CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0306025107. Trụ sở đăng ký tại Cửa Hàng 0.01 Cao Ốc Thương Mại Căn Hộ Thuận Việt, 319 Lý Thường Kiệt, Phường Phú Thọ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phan Thanh Hòa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 54 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận 11. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 23/09/2008 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.588 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tân Thuận - đã hoạt động được 35 năm.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Thương Mại Sản Xuất Xây Dựng Sinh Phát Lộc ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Sản Xuất Xây Dựng Sinh Phát Lộc | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SINH PHAT LOC CONSTRUCTION PRODUCTION TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | S. P. LOC CO., LTD |
| Mã số thuế | 0306025107 |
| Địa chỉ | Cửa Hàng 0.01 Cao Ốc Thương Mại Căn Hộ Thuận Việt, 319 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Cửa Hàng 0.01 Cao Ốc Thương Mại Căn Hộ Thuận Việt, 319 Lý Thường Kiệt, Phường Phú Thọ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phan Thanh Hòa |
| Điện thoại | 0858 882 162 |
| Ngày hoạt động | 23/09/2008 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận 11 |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
chi tiết: kinh doanh bất động sản |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý - -chi tiết: Sản xuất kim loại quý và kim loại màu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế -chi tiết: bằng gỗ (trừ chế biến gỗ, gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện, sản xuất gốm, sứ, thủy tinh tại trụ sở). |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí - (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện trụ sở). |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác -chi tiết: Bán buôn ô tô con (loại 12 chổ ngồi trở xuống). Bán buôn xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác -chi tiết: Bán buôn phụ tùng ô tô và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy -chi tiết: Bán buôn mô tô, xe máy |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy -chi tiết: Dịch vụ rửa xe |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá - -chi tiết: Đại lý. Môi giới thương mại |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống -chi tiết: Bán buôn nông, lâm sản (không hoạt động tại trụ sở) . Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm -chi tiết: Bán buôn dầu, mỡ động thực vật. Bán buôn thủy sản (không hoạt động tại trụ sở) . (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống -chi tiết: không cồn; bán buôn đồ uống có cồn (không kinh doanh dịch vụ ăn uống tại trụ sở) |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào -chi tiết: Bán buôn thuốc lá (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép - -chi tiết: Bán buôn vải. Bán buôn vải, hàng may sẳn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình -chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng. Bán buôn giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự. Bán buôn mỹ phẩm. Bán buôn phim ảnh |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm -chi tiết: Bán buôn máy vi tính |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp -chi tiết: Bán buôn máy móc , thiết bị phụ tùng nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác -chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may da giày. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan -chi tiết: Đại lý kinh doanh xăng dầu |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại -chi tiết: Bán buôn sắt, thép. Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý ( trừ mua bán vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng -chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu -chi tiết: Bán buôn phân bón. Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt. Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không hoạt động tại trụ sở) . Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép. Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp và hóa chất có tính độc hại mạnh). Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh. (không tồn trữ hóa chất) (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác -chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng ô tô |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ -chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa -chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách đường thủy nội |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi). |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải -chi tiết: Giao nhận hàng hóa. Dịch vụ giữ xe |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày chi tiết: khách sạn (đạt tiêu chuẩn sao và không hoạt động tại trụ sở) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng ăn uống. |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc chi tiết: hoạt động ghi âm (trừ kinh doanh karaoke) |
| 6492 | Hoạt động cấp tín dụng khác -chi tiết: Dịch vụ cầm đồ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê chi tiết: kinh doanh bất động sản |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng ( trừ thiết kế xây dựng) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe ô tô. |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời (trừ cho thuê lại lao động) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (trừ tổ chức sự kiện, lễ hội, các hoạt động trong lĩnh vực có sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất...làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, phim, ảnh tại Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí chi tiết: tổ chức biểu diễn nghệ thuật chuyên nghiệp (trừ kinh doanh vũ trường, phòng trà ca nhạc và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao (trừ hoạt động của các sàn nhảy) |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao (trừ hoạt động của các sàn nhảy) |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề (trừ hoạt động kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng) |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu (không hoạt động tại trụ sở) |