0306171147-001 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại – Xuất Nhập Khẩu Ngôi Sao Trắng
Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại – Xuất Nhập Khẩu Ngôi Sao Trắng là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0306171147-001. Trụ sở đăng ký tại E8/25B Thới Hòa, Ấp 5, Xã Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Trọng Hòa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Huyện Bình Chánh. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 16/10/2014 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Kim Hoàn Thành Công - đã hoạt động được 5 năm 4 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại – Xuất Nhập Khẩu Ngôi Sao Trắng trong bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại - Xuất Nhập Khẩu Ngôi Sao Trắng | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0306171147-001 |
| Địa chỉ | E8/25B Thới Hòa, Ấp 5, Xã Vĩnh Lộc A, Huyện Bình Chánh, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam E8/25B Thới Hòa, Ấp 5, Xã Vĩnh Lộc, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Trần Trọng Hòa
Ngoài ra Trần Trọng Hòa còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0854 282 069 |
| Ngày hoạt động | 16/10/2014 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Huyện Bình Chánh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
(trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở chi nhánh). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1910 | Sản xuất than cốc (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế Chi tiết: Sản xuất than bánh từ than non, than cốc (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2431 | Đúc sắt, thép (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2432 | Đúc kim loại màu (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhả bếp, nhà vệ sinh, nhà ăn; Sản xuất sản phẩm từ kim loại (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác Chi tiết: Sản xuất, gia công máy móc, thiết bị công nghiệp (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở chi nhánh). |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở chi nhánh). |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa và bảo dưỡng máy móc, thiết bị công nghiệp (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) chi nhánh. |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở chi nhánh). |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ trang sức (trừ vàng miếng) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng ngành công nghiệp. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (trừ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn bạc và kim loại quý (trừ vàng miếng). Bán buôn thiếc, đồng, chì, nhôm, kẽm và kim loại màu khác dạng nguyên sinh và bán thành phẩm: thỏi, thanh, tấm, lá, di, dạng hình. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng (trừ thiết kế công trình) |
| 9529 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác Chi tiết: Sửa chữa đồ trang sức (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện, sơn, hàn tại trụ sở chi nhánh). |