0308957313 - Công Ty TNHH Thủy Hoàng Kim
Công Ty TNHH Thủy Hoàng Kim là doanh nghiệp có mã số thuế 0308957313. Trụ sở đăng ký tại Đường Số 2, Khu Công Nghiệp Hố Nai, Phường Hố Nai, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đoàn Văn Danh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 3 tỉnh Đồng Nai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/06/2009 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 381 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Bình Tiên Đồng Nai - đã hoạt động được 30 năm 9 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thủy Hoàng Kim ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thủy Hoàng Kim | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0308957313 |
| Địa chỉ |
Đường Số 2, Khu Công Nghiệp Hố Nai, Phường Hố Nai, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đoàn Văn Danh |
| Điện thoại | 0251 367 119 |
| Ngày hoạt động | 16/06/2009 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 3 tỉnh Đồng Nai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Kinh doanh mua bán thuốc thú y;thuốc thú y thủy sản, sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản, chế phẩm sinh học dùng trong thú y thủy và thú y (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0145 | Chăn nuôi lợn (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm - Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm - Chăn nuôi gà - Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng - Chăn nuôi gia cầm khác (không hoạt động tại trụ sở, xin cấp phép để mở chi nhánh) |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa (không hoạt động tại trụ sở, xin cấp phép để mở chi nhánh) |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: Sản xuất thuốc thú y; thú y thủy sản, chế phẩm sinh học dùng trong thú y và thú y thủy sản, sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn nông lâm sản khác, thủy sản, thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm, thủy sản. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Kinh doanh mua bán thuốc thú y;thuốc thú y thủy sản, sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản, chế phẩm sinh học dùng trong thú y thủy và thú y (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến (gỗ có nguồn gốc hợp pháp, không chứa gỗ tròn tại trụ sở) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón và hóa chất sử dụng trong nông nghiệp (trừ thuốc bảo vệ thực vật và hóa chất bảng 1 theo công ước Quốc tế, hóa chất độc hại thuộc danh mục cấm và hóa chất thuộc danh mục phải có chứng chỉ hành nghề, không chứa hàng tại trụ sở). |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và thực hiện theo Điều 11 Luật Kinh doanh bất động sản Số 66/2014/QH13 ngày 25/11/2014) |