0310259108 - Công Ty TNHH Bếp Lửa Việt
Công Ty TNHH Bếp Lửa Việt (tên quốc tế: BEP LUA VIET COMPANY LIMITED; tên viết tắt: BEP LUA VIET CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0310259108. Trụ sở đăng ký tại 464/36/20 Nguyễn Văn Quá, Phường Đông Hưng Thuận, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Trọng Sơn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Đại lý, môi giới, đấu giá cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tân Thới Hiệp - Thuế cơ sở 12 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/09/2010 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 15 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 214 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Đại lý, môi giới, đấu giá tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Việt Lâm - đã hoạt động được 32 năm 7 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Bếp Lửa Việt qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Bếp Lửa Việt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BEP LUA VIET COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | BEP LUA VIET CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0310259108 |
| Địa chỉ |
464/36/20 Nguyễn Văn Quá, Phường Đông Hưng Thuận, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Trọng Sơn |
| Điện thoại | 0283 592 191 |
| Ngày hoạt động | 16/09/2010 |
| Quản lý bởi | Tân Thới Hiệp - Thuế cơ sở 12 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Đại lý, môi giới, đấu giá
(trừ môi giới bất động sản, bảo hiểm,đấu giá tài sản) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm cà phê như: cà phê hòa tan, cà phê lọc, chiết xuất cà phê, cà phê cô đặc; Sản xuất chiết xuất và chế phẩm từ chè hoặc đồ pha kèm; Sản xuất các loại trà dược thảo: bạc hà, cỏ roi ngựa, cúc la mã (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ môi giới bất động sản, bảo hiểm,đấu giá tài sản) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4631 | Bán buôn gạo (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ dược phẩm). |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết:: Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết:: Bán buôn thiết bị dụng cụ phục vụ nhà hàng, khách sạn. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (trừ quán bar, quán giải khát có khiêu vũ). |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác (trừ quán bar, quán giải khát có khiêu vũ). |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ quán bar, quán giải khát có khiêu vũ). |