0312161387-001 - Chi Nhánh Tại Thành Phố Hồ Chí Minh – Công Ty TNHH International Food Master
Chi Nhánh Tại Thành Phố Hồ Chí Minh – Công Ty TNHH International Food Master là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0312161387-001. Trụ sở đăng ký tại 56/6B Phan Văn Hớn, Phường Đông Hưng Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Thanh Nga. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế huyện Củ Chi. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 08/04/2015 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 22 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Acecook Việt Nam - đã hoạt động được 32 năm 7 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Chi Nhánh Tại Thành Phố Hồ Chí Minh – Công Ty TNHH International Food Master trong bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Tại Thành Phố Hồ Chí Minh - Công Ty TNHH International Food Master | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0312161387-001 |
| Địa chỉ | 56/6B Phan Văn Hớn, Phường Tân Thới Nhất, Quận 12, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 56/6B Phan Văn Hớn, Phường Đông Hưng Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Thanh Nga |
| Ngày hoạt động | 08/04/2015 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế huyện Củ Chi |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
(không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Rang và lọc cà phê; Sản xuất các sản phẩm cà phê như: cà phê hoà tan, cà phê lọc, chiết xuất cà phê và cà phê cô đặc; Sản xuất các chất thay thế cà phê; Trộn chè và chất phụ gia; Sản xuất chiết suất và chế phẩm từ chè hoặc đồ pha kèm; Sản xuất súp và nước xuýt; Sản xuất thực phẩm đặc biệt như: đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ, thực phẩm có chứa thành phần hoóc môn; Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạc và mù tạc; Sản xuất giấm; Sản xuất mật ong nhân tạo và kẹo; Sản xuất thực phẩm chế biến sẵn dễ hỏng như: bánh sandwich, bánh pizza; Sản xuất các loại trà dược thảo (bạc hà, cỏ roi ngựa, cúc la mã); Sản xuất men bia; Sản xuất nước cốt và nước ép từ thịt, cá, tôm, cua, động vật thân mềm; Sản xuất sữa tách bơ và bơ; Sản xuất các sản phẩm trứng, albumin trứng; Sản xuất muối thanh từ muối mua, bao gồm muối trộn i ốt; Sản xuất các sản phẩm cô đặc nhân tạo; Sản xuất snack ăn liền và snack dạng ngũ cốc ăn sáng; sản xuất nước mắm, nước tương, tương ớt, tương cà và các loại sốt dạng sệt (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá chi tiết: đại lý |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: có cồn. không có cồn. |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 01/QĐ-UBND ngày 4/1/2012 của UBND quận 12 về quy hoạch bán lẻ nông sản, thực phẩm). |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 01/QĐ-UBND ngày 4/1/2012 của UBND quận 12 về quy hoạch bán lẻ nông sản, thực phẩm). |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan. Giao nhận hàng hóa. Thu phát các chứng từ vận tải và vận đơn. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan chi tiết: Tư vấn chuyển giao công nghệ. |
| 7210 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng chi tiết: Thiết kế website, bao bì, đồ họa (trừ thiết kế công trình xây dựng), bảng hiệu. |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu chi tiết: môi giới thương mại |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |