0111573359 - Công Ty Cổ Phần Tndp Land
Công Ty Cổ Phần Tndp Land (tên quốc tế: TNDP Land Joint Stock Company; tên viết tắt: TNDP Land JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111573359. Trụ sở đăng ký tại Số 256, Block 25, H-Tt4, Khu Hi Brand, Kđt Văn Phú, Phường Kiến Hưng, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Minh Tâm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 47 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 15 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 17/07/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.094 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tân Xuân - đã hoạt động được 33 năm 7 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Tndp Land ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Tndp Land | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TNDP Land Joint Stock Company |
| Tên viết tắt | TNDP Land JSC |
| Mã số thuế | 0111573359 |
| Địa chỉ |
Số 256, Block 25, H-Tt4, Khu Hi Brand, Kđt Văn Phú, Phường Kiến Hưng, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Minh Tâm |
| Điện thoại | 0243 200 139 |
| Ngày hoạt động | 17/07/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 15 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
(Điều 9 Luật Kinh doanh bất động sản 2023) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0710 | Khai thác quặng sắt (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: Chế biến, buôn bán các loại nông, lâm, thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa Chi tiết: - Chế biến sữa tươi dạng lỏng, sữa đặc tiệt trùng, sữa diệt khuẩn, đồng hóa và hoặc đã xử lý đun nóng; - Chế biến các đồ uống giải khát từ sữa; - Sản xuất kem sữa tươi, sữa đã tiệt trùng, diệt khuẩn, đồng hóa; - Sản xuất sữa làm khô hoặc sữa đặt có đường hoặc không đường; - Sản xuất sữa hoặc kem dạng rắn; - Sản xuất bơ; - Sản xuất sữa chua; - Sản xuất pho mát hoặc sữa động; - Sản xuất sữa chua lỏng; - Sản xuất casein hoặc lac to; - Sản xuất kem và các sản phẩm đã ăn được khác như kem trái cây. |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột Chi tiết: Sản xuất các loại bánh từ bột như sau: - Sản xuất bánh ngọt khô hoặc làm lạnh, bánh tươi; - Sản xuất bánh mỳ và bánh cuộn; - Sản xuất bánh nướng tươi, bánh ngọt, bánh pate, bánh nhân hoa quả; - Sản xuất bánh bit cot, bánh quy và các loại bánh ngọt khô khác; - Sản xuất bánh ngọt và bánh bit co có bảo quản; - Sản xuất sản phẩm ăn nhẹ (bánh quy, bánh ròn, bánh quy cây...); - Sản xuát bánh bắp; - Sản xuất bánh ngọt làm lạnh, bánh mềm, bánh cuộn, bánh quế… |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (Không hoạt động tại trụ sở Chi tiết: - Sản xuất, chế biến thực phẩm, thực phẩm công nghệ và bánh kẹo cao cấp các loại; - Sản xuất thực phẩm chế biến sẵn dễ hỏng như: bán sandwich, bánh pizza. |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dưng dân dụng, công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, cơ sở hạ tầng kỹ thuật, các công trình điện đến 35kv |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: - Mua bán thực phẩm, thực phẩm công nghệ và bánh kẹo cao cấp các loại; - Kinh doanh thực phẩm chức năng |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn đồ uống có cồn |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi); - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu. |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; - Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự; - Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh; - Bán lẻ đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu. |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ); - Bán lẻ đồng hồ, kính mắt; - Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh; - Bán lẻ xe đạp và phụ tùng; - Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác Chi tiết: - Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; - Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; - Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự. (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) Chi tiết: Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng, tại địa điểm mà khách hàng yêu cầu như tiệc hội nghị cơ quan, doanh nghiệp, đám cưới, các công việc gia đình khác... |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: - Sản xuất video, tác phẩm nghe nhìn và các chương trình truyền hình hoặc chương trình quảng cáo trên truyền hình; Sản xuất video blog; - Sản xuất podcast dạng video. |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, chứng khoản) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (Điều 9 Luật Kinh doanh bất động sản 2023) |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: - Kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản (Điều 61 Luật Kinh doanh bất động sản 2023); - Kinh doanh dịch vụ tư vấn bất động sản (Điều 67 Luật Kinh doanh bất động sản 2023). |
| 7310 | Quảng cáo Chi tiết: - Dịch vụ quảng cáo; - Quảng cáo thương mại, thiết kế, tạo mẫu quảng cáo, quảng cáo trên các phương tiện truyền thông, viễn thông. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 9690 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác Chi tiết: Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ và các dịch vụ liên quan |