0312384873 - Công Ty TNHH Oriental Unicorn Media
Công Ty TNHH Oriental Unicorn Media (tên quốc tế: ORIENTAL UNICORN MEDIA COMPANY LIMITED; tên viết tắt: OUC CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0312384873. Trụ sở đăng ký tại Số 110 Đường Số 3, Cư Xá Lữ Gia, Phường Phú Thọ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Hoàng Khang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Quảng cáo cùng với 39 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận 11. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 24/07/2013 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 12 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 771 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Quảng cáo tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Quảng Cáo X.p.r - đã hoạt động được 31 năm 1 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Oriental Unicorn Media qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Oriental Unicorn Media | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ORIENTAL UNICORN MEDIA COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | OUC CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0312384873 |
| Địa chỉ | Số 110 Đường Số 3, Cư Xá Lữ Gia, Phường 15, Quận 11, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Số 110 Đường Số 3, Cư Xá Lữ Gia, Phường Phú Thọ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Hoàng Khang |
| Điện thoại | 0283 636 540 |
| Ngày hoạt động | 24/07/2013 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận 11 |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Quảng cáo |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở). |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Chi tiết: Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai (không sản xuất nước khoáng tại trụ sở). Sản xuất đồ uống không cồn (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in và không gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở). |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất đồ bảo hộ lao động, găng tay (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc (không tẩy, nhuộm, hồ, in và không gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở). |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa Chi tiết: Sản xuất bao bì bằng giấy, bìa (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất cồn công nghiệp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: Sản xuất thuốc và dược liệu các loại; Sản xuất cồn y tế và cồn sát khuẩn (không sản xuất tại trụ sở) |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Chi tiết: Sản xuất khẩu trang y tế |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: chế biến, rau, quả (không hoạt động tại trụ sở), chất phụ gia ngành chế biến thực phẩm. |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Kinh doanh dược: xuất khẩu, nhập khẩu, bán buôn, bán lẻ, dịch vụ bảo quản và kiểm nghiệm thuốc. Bán buôn dụng cụ y tế. Bán buôn Giấy các loại, trang thiết bị y tế, dược phẩm. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: thiết bị bảo hộ lao động |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn cồn y tế, cồn sát khuẩn và cồn công nghiệp, phụ gia thực phẩm.Bán buôn hoá chất (trừ các loại hoá chất bị cấm) (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động). Bán buôn mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn các mặt hàng bảo hộ lao động: bít tất gang tay, dây an toàn, nút chống ồn, khẩu trang, mắt kính, nón mũ bảo hộ. Bán buôn vải sợi, phụ liệu ngành may, giày dép quần áo may sẵn |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình (trừ phát sóng, sản xuất phim) |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế đồ họa (trừ thiết kế xây dựng) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh). |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ tiếp thị.Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |