0312685038 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Giáo Dục Và Đào Tạo Quốc Tế Rồng Việt
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Giáo Dục Và Đào Tạo Quốc Tế Rồng Việt (tên quốc tế: VIET DRAGON INTERNATIONAL EDUCATION AND TRAINING INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VIET DRAGON EDUCATION INVESTMENT JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0312685038. Trụ sở đăng ký tại 122 Phan Xích Long, Phường Gia Định, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Hoàng Vũ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Cung ứng và quản lý nguồn lao động cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Bình Thạnh - Thuế cơ sở 14 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/03/2014 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 12 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 59 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Cung ứng và quản lý nguồn lao động tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Ánh Thái Dương - đã hoạt động được 24 năm 10 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Giáo Dục Và Đào Tạo Quốc Tế Rồng Việt trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Giáo Dục Và Đào Tạo Quốc Tế Rồng Việt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIET DRAGON INTERNATIONAL EDUCATION AND TRAINING INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VIET DRAGON EDUCATION INVESTMENT JSC |
| Mã số thuế | 0312685038 |
| Địa chỉ |
122 Phan Xích Long, Phường Gia Định, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Hoàng Vũ |
| Ngày hoạt động | 12/03/2014 |
| Quản lý bởi | Bình Thạnh - Thuế cơ sở 14 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: Cung ứng lao động trong nước (trừ cho thuê lại lao động). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4633 | Bán buôn đồ uống (trừ kinh doanh dịch vụ ăn uống tại trụ sở) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (không hoạt động tại trụ sở). |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính (trừ dịch vụ truy cập internet). |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính Chi tiết: Khắc phục các sự cố máy tính và cài đặt phần mềm (trừ kinh doanh đại lý cung cấp dịch vụ truy cập internet). |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan (trừ kinh doanh đại lý cung cấp dịch vụ truy cập internet tại trụ sở). |
| 6312 | Cổng thông tin Chi tiết: Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp. |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Trừ các loại thông tin Nhà nước cấm và dịch vụ điều tra) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế website, thiết kế đồ họa (trừ thiết kế công trình, phương tiện vận tải). |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động phiên dịch; Hoạt động môi giới thương mại (trừ môi giới bất động sản). |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: Cung ứng lao động trong nước (trừ cho thuê lại lao động). |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết: Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (không hoạt động tại Tp.Hồ Chí Minh) (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh). |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp Chi tiết: Dạy nghề |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí Chi tiết: Dạy yoga; Dạy thể thao, cắm trại; Dạy thể dục |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật Chi tiết: Dạy nhảy; dạy nghệ thuật biểu diễn (trừ kinh doanh vũ trường) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); Giáo dục dự bị; Dạy các khóa dành cho học sinh yếu kém; Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; Dạy máy tính. Đào tạo kỹ năng sống (trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể) |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa (trừ lưu trú bệnh nhân). |