0312715130 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Nông Sản Việt Hồng Tiến
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Nông Sản Việt Hồng Tiến (tên quốc tế: VIET HONG TIEN AGRICULTURAL PRODUCT SERVICE TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: VIET HONG TIEN CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0312715130. Trụ sở đăng ký tại 141 Bờ Bao Tân Thắng, Phường Tân Sơn Nhì, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Hoài Hận. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 61 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận Tân Phú. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 31/03/2014 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.333 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại - Xây Dựng Minh Trân - đã hoạt động được 28 năm 9 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Nông Sản Việt Hồng Tiến ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Nông Sản Việt Hồng Tiến | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIET HONG TIEN AGRICULTURAL PRODUCT SERVICE TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | VIET HONG TIEN CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0312715130 |
| Địa chỉ | 141 Bờ Bao Tân Thắng, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 141 Bờ Bao Tân Thắng, Phường Tân Sơn Nhì, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Hoài Hận
Ngoài ra Nguyễn Hoài Hận còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0914 776 292 |
| Ngày hoạt động | 31/03/2014 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận Tân Phú |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 0114 | Trồng cây mía ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 0121 | Trồng cây ăn quả ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 0123 | Trồng cây điều ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 0125 | Trồng cây cao su ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 0126 | Trồng cây cà phê ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 0127 | Trồng cây chè ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 0149 | Chăn nuôi khác ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 0220 | Khai thác gỗ (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt ( không hoạt động tại trụ sở). |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất củi từ phụ phẩm nông nghiệp, công nghiệp như: trấu, rơm rạ, thân cây bắp, bã mía, mùn cưa, trấu ép viên, mùn cưa ép viên, than hầm từ trấu và mùn cưa ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 1910 | Sản xuất than cốc ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất hạt nhựa ( trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC -141b). |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (Trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước (sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (không: Gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản). |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa. Môi giới mua bán hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác; Bán buôn hoa và cây; Bán buôn động vật sống; Bán buôn bã đậu, đậu nành; Bán buôn nông sản (không hoạt động tại trụ sở); Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 4631 | Bán buôn gạo ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh |