0313041170-002 - Chi Nhánh 2 – Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Tủ Điện Vietpower
Chi Nhánh 2 – Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Tủ Điện Vietpower là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0313041170-002. Trụ sở đăng ký tại Số 79, Tổ 6, Khu Phố Tân Lập, Phường Phước Tân, Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Quang Vũ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thiết bị điện khác cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Biên Hòa - Đội Thuế liên huyện Biên Hòa - Vĩnh Cửu. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 31/05/2016 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 9 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thiết bị điện khác tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Nhuận Thái - đã hoạt động được 23 năm 6 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Chi Nhánh 2 – Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Tủ Điện Vietpower trong bảng dưới đây.
| Chi Nhánh 2 - Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Tủ Điện Vietpower | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0313041170-002 |
| Địa chỉ | Số 79, Tổ 6, Khu Phố Tân Lập, Phường Phước Tân, Thành Phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam Số 79, Tổ 6, Khu Phố Tân Lập, Phường Phước Tân, Đồng Nai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Quang Vũ |
| Điện thoại | 0978 061 016 |
| Ngày hoạt động | 31/05/2016 |
| Quản lý bởi | Tp. Biên Hòa - Đội Thuế liên huyện Biên Hòa - Vĩnh Cửu |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất thiết bị điện khác
Chi tiết:- Sản xuất thang máng cáp, tủ điện; Sản xuất máy cung cấp năng lượng liên tục (UPS) (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công các sản phẩm cơ khí (trừ xi mạ) (không gia công tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật). |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác Chi tiết:- Sản xuất thang máng cáp, tủ điện; Sản xuất máy cung cấp năng lượng liên tục (UPS) (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (trừ xi mạ) (không sửa chữa tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh r22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lắp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ xi mạ) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (không chứa vật liệu xây dựng tại trụ sở) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị ngành điện |