0314082490-003 - Công Ty TNHH Feddy – Chi Nhánh Đồng Nai
Công Ty TNHH Feddy – Chi Nhánh Đồng Nai (tên quốc tế: FEDDY COMPANY LIMITED – DONG NAI BRANCH; tên viết tắt: FEDDY ĐỒNG NAI) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0314082490-003. Trụ sở đăng ký tại Khu Công Nghiệp Sông Mây, Xã Bình Minh, Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Quang Thanh Cường. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Trảng Bom - Đội Thuế liên huyện Trảng Bom - Thống Nhất. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/08/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 7 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 335 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Đồng Nai. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dược Phẩm Ngọc Thu - đã hoạt động được 27 năm 8 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Feddy – Chi Nhánh Đồng Nai ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Feddy – Chi Nhánh Đồng Nai | |
|---|---|
| Tên quốc tế | FEDDY COMPANY LIMITED – DONG NAI BRANCH |
| Tên viết tắt | FEDDY ĐỒNG NAI |
| Mã số thuế | 0314082490-003 |
| Địa chỉ | Khu Công Nghiệp Sông Mây, Xã Bắc Sơn, Huyện Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam Khu Công Nghiệp Sông Mây, Xã Bình Minh, Đồng Nai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Quang Thanh Cường |
| Điện thoại | 0251 897 288 |
| Ngày hoạt động | 02/08/2018 |
| Quản lý bởi | Huyện Trảng Bom - Đội Thuế liên huyện Trảng Bom - Thống Nhất |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
(trừ thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (trừ giết mổ gia súc, gia cầm) (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh) |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật (không sản xuất tại trụ sở chi nhánh, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (không sản xuất tại trụ sở chi nhánh, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (không sản xuất tại trụ sở chi nhánh, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (thực hiện theo Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ) (trừ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (trừ thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống (riêng rượu chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và phù hợp với quy hoạch) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ lương, thực phẩm, đồ uống, chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp. (trừ thịt động vật hoang dã trong danh mục cấm; riêng rượu chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phù hợp với quy hoạch; chỉ bán thuốc lá điếu nội địa và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phù hợp với quy hoạch) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh (riêng rượu chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và phù hợp với quy hoạch) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: Bán lẻ lương thực, thực phẩm đồ uống lưu động hoặc tại chợ. |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (không bao gồm kinh doanh quán bar, vũ trường, phòng karaoke và các dịch vụ kèm theo) (chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) (riêng kinh doanh rượu, thuốc lá chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật và phù hợp với quy hoạch) |