0314241630 - Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Đầu Tư Và Quản Lý Giáo Dục Văn Lang
Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Đầu Tư Và Quản Lý Giáo Dục Văn Lang (tên quốc tế: VAN LANG INVESTMENT AND EDUCATION MANAGEMENT GROUP CORPORATION; tên viết tắt: VAN LANG GROUP) là doanh nghiệp có mã số thuế 0314241630. Trụ sở đăng ký tại 45 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hoàng Sơn Điền. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Đào tạo thạc sỹ cùng với 34 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi TP Hồ Chí Minh - VP Chi cục Thuế khu vực II. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/02/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Đào tạo thạc sỹ tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Đầu Tư Và Quản Lý Giáo Dục Văn Lang - đã hoạt động được 9 năm 7 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Đầu Tư Và Quản Lý Giáo Dục Văn Lang qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Đầu Tư Và Quản Lý Giáo Dục Văn Lang | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VAN LANG INVESTMENT AND EDUCATION MANAGEMENT GROUP CORPORATION |
| Tên viết tắt | VAN LANG GROUP |
| Mã số thuế | 0314241630 |
| Địa chỉ | 45 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Cô Giang, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 45 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Hoàng Sơn Điền
Ngoài ra Hoàng Sơn Điền còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0903 360 099 |
| Ngày hoạt động | 21/02/2017 |
| Quản lý bởi | TP Hồ Chí Minh - VP Chi cục Thuế khu vực II |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Đào tạo thạc sỹ
(không hoạt động tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng |
| 4633 | Bán buôn đồ uống (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn dụng cụ y tế |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí và thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: bán lẻ thực phẩm chức năng; bán lẻ bánh trung thu, bán kem, các loại bánh khác (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ bán lẻ thuốc) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: dịch vụ xếp chỗ ở khách sạn |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) Chi tiết: dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: dịch vụ cung cấp đồ uống (trừ kinh doanh quán bar, quán giải khát có khiêu vũ) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: tư vấn bất động sản (trừ tư vấn pháp lý); quản lý bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý) |
| 7911 | Đại lý du lịch Chi tiết: dịch vụ đại lý lữ hành |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp Chi tiết: - Giáo dục trung học cơ sở - Giáo dục trung học phổ thông |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 8541 | Đào tạo đại học (không hoạt động tại trụ sở) |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ (không hoạt động tại trụ sở) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Dạy máy tính. |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: - Tư vấn du học. |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá Chi tiết: dịch vụ bệnh viện |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: dịch vụ y tế đa khoa , dịch vụ y tế chuyên khoa (trừ lưu trú bệnh nhân). |